An advanced program in digital communications, multimedia engineering and artificial intelligence. It aims to train engineers who master signal processing, communications, multimedia and on-device AI applications. The program is oriented towards digital content, communications and modern entertainment technologies.
Program Learning Outcomes (PLOs) 11
- PLO 01
Apply foundational knowledge of mathematics, natural sciences, social sciences, and discipline-specific fundamentals to describe technical problems in the fields of Electronics, Information and Communication Technology.
Áp dụng kiến thức nền tảng về toán học, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và cơ sở ngành để mô tả các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực Điện tử, CNTT và Truyền thông.
- PLO 02
Analyze components and functions of multimedia systems in data processing, analyzing, and communications.
Phân tích các thành phần và chức năng trong hệ thống xử lý, phân tích và truyền thông dữ liệu đa phương tiện
- PLO 03
Implement and evaluate data processing solutions and multimedia applications that meet technical requirements in Electronics, Information and Communication Technology.
Triển khai và đánh giá các giải pháp xử lý dữ liệu và ứng dụng trong lĩnh vực đa phương tiện, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của Điện tử, CNTT và Truyền thông
- PLO 04
Implement and evaluate the performance and suitability of basic multimedia data communication systems in the fields of Electronics, Information and Communications Technology.
Triển khai và đánh giá hiệu năng và tính phù hợp của hệ thống truyền thông dữ liệu đa phương tiện cơ bản trong lĩnh vực Điện tử, CNTT và Truyền thông.
- PLO 05
Proficiently use multimedia signal processing tools, user interface design tools , domain-specific programming languages and tools to develop multimedia applications that meet technical requirements in Electronics, Information and Communications Technology
Sử dụng thành thạo công cụ xử lý tín hiệu đa phương tiện, công cụ thiết kế giao diện người dùng, ngôn ngữ và công cụ lập trình chuyên ngành để phát triển ứng dụng đa phương tiện, đáp ứng nhu cầu kỹ thuật của Điện tử, CNTT và Truyền thông
- PLO 06
Proficiently use popular artificial intelligence platforms to analyze data and support the creation of digital multimedia content.
Sử dụng thành thạo nền tảng trí tuệ nhân tạo phổ biến để phân tích dữ liệu, và hỗ trợ sáng tạo nội dung số đa phương tiện
- PLO 07
Demonstrate critical thinking, creativity, and lifelong learning skills to adapt to technological changes.
Thể hiện kỹ năng tư duy phản biện, sáng tạo, và học tập suốt đời nhằm thích ứng với các thay đổi công nghệ.
- PLO 08
Effectively work in interdisciplinary teams and international environments, and flexibly apply using communication and English language skills in professional contexts.
Làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế, và vận dụng linh hoạt các kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ tiếng Anh trong giao tiếp nghề nghiệp.
- PLO 09
Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with standards and regulations in Electronics, Information and Communications Technology.
Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong ngành Điện tử, CNTT và Truyền thông
- PLO 10
Participate in designing and implementing research topics at the PROJECT level to find solutions to technical problems in Digital Communications and Multimedia Engineering.
Tham gia thiết kế và triển khai các chủ đề nghiên cứu cấp ĐỒ ÁN để tìm giải pháp cho các vấn dề kỹ thuật trong lĩnh vực Truyền thông số và kỹ thuật Đa phương tiện
- PLO 11
Proficiently apply digital tools and technologies, including artificial intelligence, to collect and analyze data, solve problems, create content, communicate and collaborate effectively in a digital working environment, in a safe and responsible manner
Áp dụng thành thạo các công cụ và công nghệ số, bao gồm trí tuệ nhân tạo, để thu thập và phân tích dữ liệu, giải quyết vấn đề, sáng tạo nội dung, giao tiếp và hợp tác hiệu quả trong môi trường làm việc số, một cách an toàn và có trách nhiệm
Knowledge blocks & courses
Click a block name to expand/collapse. Right columns = standard semesters (coloured cells are study terms). Codes link to course pages.
Mathematics & Basic Sciences 31 cr 9 courses · 31 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MI1016 | Calculus I4(3-2-0-8)Giải tích I | ||||||||
| MI1036 | Algebra4(3-2-0-8)Đại số | ||||||||
| ET2072E | Information Theory2(2-0-1-4)Lý thuyết thông tin | ||||||||
| MI1026 | Calculus II4(3-2-0-8)Giải tích II | ||||||||
| MI1046 | Differential Equations and Series3(2-2-0-6)Phương trình vi phân và chuỗi | ||||||||
| PH1016 | Physics I4(2-2-1-8)Vật lý đại cương I | ||||||||
| ET2060E | Signals and Systems3(3-1-0-6)Tín hiệu và hệ thống | ||||||||
| MI2036 | Probability, Statistics and Random Signals3(3-1-0-6)Xác suất thống kê và tín hiệu ngẫu nhiên | ||||||||
| PH1026 | Physics II4(3-2-1-8)Vật lý đại cương II |
Foundation & Core 49 cr 21 courses · 49 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET2001E | Introduction to Digital Communications and Multimedia Engineering2(2-0-1-4)Nhập môn truyền thông số và KT đa phương tiện | ||||||||
| ET2031E | C/C++ Programming Language2(2-1-0-4)Kỹ thuật lập trình C/C++ | ||||||||
| ET2101E | Data structures and Algorithms2(2-1-0-4)Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | ||||||||
| AC2040E | Databases2(2-1-0-4)Cở sở dữ liệu | ||||||||
| AC3010E | System Analysis and Design2(2-1-0-4)Phân tích và thiết kế hệ thống | ||||||||
| ET3221E | Digital Electronics3(3-0-1-6)Điện tử số | ||||||||
| ET3302E | Microprocessors3(3-1-0-6)Kỹ thuật vi xử lý | ||||||||
| ET4020E | Digital Signal Processing3(3-0-1-6)Xử lý số tín hiệu | ||||||||
| ET4262E | Multimedia data compression and coding2(2-1-0-4)Nén và mã hóa dữ liệu đa phương tiện | ||||||||
| ET4730E | Computer graphics2(2-1-0-4)Đồ họa máy tính | ||||||||
| AC3110E | Natural Language Processing2(2-1-0-4)Xử lý ngôn ngữ tự nhiên | ||||||||
| AC3120E | Fundementals of Machine learning3(3-1-0-6)Học máy cơ bản | ||||||||
| ET4071E | Fundamentals of Data Communication3(3-0-1-6)Cơ sở truyền số liệu | ||||||||
| ET4291E | Operating system3(2-1-1-6)Hệ điều hành | ||||||||
| ET4591E | Digital Image processing2(2-1-0-4)Xử lý ảnh số | ||||||||
| ET4720E | Audio signal processing2(2-1-0-4)Xử lý tín hiệu âm thanh | ||||||||
| ET4041E | Computer Architecture2(2-0-1-4)Kiến trúc máy tính | ||||||||
| ET4230E | Computer Networks3(3-0-1-6)Mạng máy tính | ||||||||
| ET4430E | Advanced Programing2(2-1-0-4)Lập trình nâng cao | ||||||||
| ET3291E | Design Project I2(0-0-4-4)Đồ án thiết kế I | ||||||||
| ET4011E | Design Project II2(0-0-4-4)Đồ án thiết kế II |
Specialisation (choose 1 module)
Total 22 credits · 11 courses
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AC4110E | Data analysis and visualization2(2-1-0-4)Phân tích và trực quan hóa dữ liệu | ||||||||
| AC4120E | Visual Effects2(2-1-0-4)Kỹ xảo điện ảnh | ||||||||
| AC4130E | Game Programming2(2-1-0-4)Lập trình game | ||||||||
| ET4370E | Television technology2(2-0-1-4)Kỹ thuật truyền hình | ||||||||
| ET4768E | Truyền thông đa phương tiện3(3-0-0-6) | ||||||||
| AC4140E | Web and mobile application3(3-0-1-6)Lập trình web và ứng dụng di động | ||||||||
| AC4150E | Human machine interaction2(2-1-0-4)Tương tác người - máy | ||||||||
| ET3292E | Đồ án nghiên cứu Đa phương tiện2(0-0-4-4) | ||||||||
| ET4362E | Multimedia Embedded Systems3(2-1-1-4)Hệ thống nhúng đa phương tiện | ||||||||
| ET4740E | ET4740E -2(2-1-0-4)Thực tại ảo và thực tại tăng cường | ||||||||
| ET4750E | Digital multimedia production and presentation engineering2(2-1-0-4)Kỹ thuật lập trình nội dung số |
Internship & Graduation 16 cr 3 courses · 16 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET3270E | Engineering Practicum2(0-0-4-4)Thực tập kỹ thuật | ||||||||
| ET4900E | Bachelor Final Project6(0-0-12-12)Đồ án tốt nghiệp cử nhân | ||||||||
| ET4923E | Đồ án nghiên cứu Cử nhân (dành cho SV học tích hợp CN-ThS)8(0-0-16-32) |
Prerequisite & supplementary blocks
Political Theory & Law 13 cr 6 courses · 13 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SSH1111 | Philosophy of Marxism and Leninism3(2-1-0-6)Triết học Mác - Lênin | ||||||||
| EM1170 | Introduction to the Legal Environment2(2-0-0-4)Pháp luật đại cương | ||||||||
| SSH1121 | Political Economics of Marxism and Leninism2(2-0-0-4)Kinh tế chính trị Mác - Lênin | ||||||||
| SSH1131 | Scientific Socialism2(2-0-0-4)Chủ nghĩa xã hội khoa học | ||||||||
| SSH1141 | History of Vietnamese Communist Party2(2-0-0-4)Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam | ||||||||
| SSH1151 | Ho Chi Minh Ideology2(2-0-0-4)Tư tưởng Hồ Chí Minh |
Supplementary knowledge 9 cr 10 courses · 21 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET2022 | Technical writing and presentation3(2-2-0-6)Technical Writing and Presentation (bắt buộc) | ||||||||
| CH2021 | tự chọn) 22(2-1-0-4)Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp (tự chọn) | ||||||||
| ED3220 | tự chọn) 22(1-2-0-4)Kỹ năng mềm (tự chọn) | ||||||||
| ED3220E | Soft Skills2(1-2-0-4)Kỹ năng mềm (tự chọn) | ||||||||
| ED3280 | tự chọn) 22(1-2-0-4)Tâm lý học ứng dụng (tự chọn) | ||||||||
| EM1010 | tự chọn) 22(2-1-0-4)Quản trị học đại cương (tự chọn) | ||||||||
| EM1180 | tự 2 chọn2(2-1-0-4)Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp (tự chọn) | ||||||||
| ET3262 | Technology and technical design thinking2(1-2-0-4)Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật (tự chọn) | ||||||||
| ME3123 | tự chọn) 22(1-2-0-4)Thiết kế mỹ thuật công nghiệp (tự chọn) | ||||||||
| ME3124 | tự chọn) 22(1-2-0-4)Thiết kế quảng bá sản phẩm (tự chọn) |
Foreign languages 12 courses · 0 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FL1211 | Listening 1 | ||||||||
| FL1212 | Speaking 1 | ||||||||
| FL1213 | Reading 1 | ||||||||
| FL1214 | Writing 1 | ||||||||
| FL1221 | Listening 2 | ||||||||
| FL1222 | Speaking 2 | ||||||||
| FL1223 | Reading 2 | ||||||||
| FL1224 | Writing 2 | ||||||||
| FL1231 | Listening 3 | ||||||||
| FL1232 | Speaking 3 | ||||||||
| FL1233 | Reading 3 | ||||||||
| FL1234 | Writing 3 |
Physical education 5 cr 5 courses · 0 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PE1014 | 0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2Lý luận TDTT | ||||||||
| PExxxx | Tự chọn học tích lũy 4 TC | ||||||||
| PExxxx | Tự chọn học tích lũy 4 TC | ||||||||
| PExxxx | Tự chọn học tích lũy 4 TC | ||||||||
| PExxxx | Tự chọn học tích lũy 4 TC |
National Defence & Security 4 courses · 0 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MIL1210 | National defense and security policy of the CPVĐường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam | ||||||||
| MIL1220 | National defense and security workCông tác quốc phòng và an ninh | ||||||||
| MIL1230 | General Military EducationQuân sự chung | ||||||||
| MIL1240 | Infantry combat techniques and tacticsKỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |