A talent program in electronics–telecommunications, selecting and providing advanced training for outstanding students, with tracks in System-on-Chip embedded systems and wireless-communication and digital-network systems. It aims to develop leading experts and researchers in integrated circuit design, embedded systems and communications. Students receive enhanced research, projects and orientation towards postgraduate study.
Program Learning Outcomes (PLOs) 10
- PLO 01
Apply foundational knowledge of mathematics, natural sciences, social sciences, and fundamental engineering to model emerging technical problems in the fields of Electronics – Telecommunications and Information Technology.
Áp dụng kiến thức nền tảng về toán học, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và cơ sở ngành để mô hình hoá các vấn đề kỹ thuật mới trong lĩnh vực Điện tử – Viễn thông, CNTT
- PLO 02
Optimize and select new technological solutions for advanced communication systems and computer networks
Tối ưu hóa và và lựa chọn giải pháp công nghệ mới cho các hệ thống truyền thông và mạng máy tính tiên tiến
- PLO 03
Design new integrated embedded hardware–software solutions for advanced electronic application systems.
Thiết kế tích hợp các giải pháp phần mềm – phần cứng nhúng mới cho các hệ thống điện tử ứng dụng tiên tiến
- PLO 04
Design, simulate, and implement complex electronic systems, including integrated circuits (ICs) and high- performance embedded systems for intensive applications with stringent performance requirements in the field of Electronics – Telecommunications.
Thiết kế, mô phỏng, và triển khai các hệ thống điện tử, viễn thông phức tạp cho các ứng dụng chuyên sâu và có yêu cầu cao về hiệu suất trong lĩnh vực Điện tử – Viễn thông, tiên tiến
- PLO 05
Flexibly apply experimenting and prototyping tools to implement and validate systems and modules in the field of Electronics, Telecommunications, Information Technology
Vận dụng linh hoạt các công cụ thử nghiệm và tạo mẫu để triển khai và xác thực các hệ thống và mô-đun trong lĩnh vực Điện tử, Viễn thông, CNTT
- PLO 06
Demonstrate the ability to integrate critical thinking and lifelong learning skills to effectively adapt to professional challenges in a changing environment
Thể hiện khả năng phối hợp kỹ năng tư duy phản biện và học tập suốt đời để thích ứng hiệu quả với các vấn đề chuyên môn trong môi trường thay đổi.
- PLO 07
Flexibly apply and adapt communication and foreign language skills to collaborate effectively in multidisciplinary teams and international environments
Vận dụng và điều chỉnh kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ một cách linh hoạt để cộng tác hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế.
- PLO 08
Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with regulations and standards in the field of Electronics and Telecommunications Engineering.
Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong ngành Kỹ thuật Điện tử Viễn thông
- PLO 09
Participate in the design and implementation of thesis- level research projects to develop solutions for technical challenges in real-world systems in the field of Electronics and Telecommunications
Tham gia thiết kế và triển khai các chủ đề nghiên cứu cấp luận văn để tìm giải pháp cho các thách thức kỹ thuật trong các hệ thống thực tế của lĩnh vực Điện tử - Viễn thông
- PLO 10
Proficiently apply digital tools and technologies, including artificial intelligence, to collect and analyze data, solve problems, create content, communicate and collaborate effectively in a digital working environment, in a safe and responsible manner
Áp dụng thành thạo các công cụ và công nghệ số, bao gồm trí tuệ nhân tạo, để thu thập và phân tích dữ liệu, giải quyết vấn đề, sáng tạo nội dung, giao tiếp và hợp tác hiệu quả trong môi trường làm việc số, một cách an toàn và có trách nhiệm
Knowledge blocks & courses
Click a block name to expand/collapse. Right columns = standard semesters (coloured cells are study terms). Codes link to course pages.
Mathematics & Basic Sciences 10 courses · 32 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MI1111 | Giải tích I4(3-2-0-8) | ||||||||
| MI1141 | Đại số4(3-2-0-8) | ||||||||
| MI1121 | Giải tích II3(2-2-0-6) | ||||||||
| MI1131 | Giải tích III3(2-2-0-6) | ||||||||
| PH1111 | Vật lý đại cương I2(2-0-1-4) | ||||||||
| IT1110 | Tin học đại cương4(3-1-1-8) | ||||||||
| MI2036 | Xác suất thống kê và tín hiệu ngẫu nhiên3(3-1-0-6) | ||||||||
| PH1122 | Vật lý đại cương II4(3-1-1-8) | ||||||||
| PH3330 | Vật lý điện tử3(3-0-0-6) | ||||||||
| MI2010 | Phương pháp tính2(2-0-0-4) |
Foundation & Core 20 courses · 49 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET2000 | Introduction to Electronics and Telecommunication Engineering2(2-0-1-4)Nhập môn kỹ thuật điện tử-viễn thông | ||||||||
| ET2031 | C/C++ Programming Language2(2-1-0-4)Kỹ thuật lập trình C/C++ | ||||||||
| ET2100 | Data Structure and Algorithms2(2-1-0-4)Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | ||||||||
| ET2050 | Circuit Theory3(3-0-1-6)Lý thuyết mạch | ||||||||
| ET2040 | Electronic Devices3(3-0-1-6)Cấu kiện điện tử | ||||||||
| ET2060 | Signals and Systems3(3-1-0-6)Tín hiệu và hệ thống | ||||||||
| ET4712 | Lập trình ứng dụng2(2-1-0-4) | ||||||||
| ET3231 | Điện tử tương tự3(3-0-1-6) | ||||||||
| ET2080 | Fundamentals of Measurement2(2-0-1-4)Cơ sở kỹ thuật đo lường | ||||||||
| ET2021 | Basic Practicum2(0-0-4-4)Thực tập cơ bản | ||||||||
| ET3220 | Digital Electronics3(3-0-1-6)Điện tử số | ||||||||
| ET2072 | Information Theory2(2-0-1-4)Lý thuyết thông tin | ||||||||
| ET3290 | Design Project I2(0-0-4-4)Đồ án thiết kế I | ||||||||
| ET3242 | Mạch điện tử thông tin2(2-0-1-4) | ||||||||
| ET3300 | Microprocessors3(3-0-1-6)Kỹ thuật vi xử lý | ||||||||
| ET4020 | Digital Signal Processing3(3-0-1-6)Xử lý tín hiệu số | ||||||||
| ET3250 | Digital Communications3(3-0-1-6)Thông tin số | ||||||||
| ET3210 | Electromagnetic Fields3(3-0-1-6)Trường điện từ | ||||||||
| ET4010 | Đồ án thiết kế II2(0-0-4-4) | ||||||||
| ET3280 | Antenna and Wave Transmission2(2-0-1-4)Anten và truyền sóng |
Specialisation (choose 1 module)
Total 21 credits · 7 courses
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET4291 | Operating Systems3(3-1-0-6)Hệ điều hành | ||||||||
| ET4040 | Computer Architectures3(3-0-1-6)Kiến trúc máy tính | ||||||||
| ET4034 | Digital System Design and Synthesis3(3-1-0-6)Thiết kế, tổng hợp hệ thống số | ||||||||
| ET4361 | Embedded system and interface3(2-1-1-6)Hệ thống nhúng và thiết kế giao tiếp nhúng | ||||||||
| ET4340 | Thiết kế VLSI3(3-1-0-6) | ||||||||
| ET4770 | Lập trình xử lý tín hiệu trên hệ thống nhúng3(2-1-1-6) | ||||||||
| ET4245 | AI and Applications3(3-1-0-6)Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng |
Total 21 credits · 7 courses
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET4291 | Operating Systems3(3-1-0-6)Hệ điều hành | ||||||||
| ET4231 | IoT Oriented Computer Neworks3(3-0-1-6)Mạng máy tính và IoT | ||||||||
| ET4245 | AI and Applications3(3-1-0-6)Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng | ||||||||
| ET3312 | Mã hóa bảo mật và ứng dụng3(3-1-0-6) | ||||||||
| ET4331 | Thông tin di động3(3-1-0-6) | ||||||||
| ET3180 | Wireless Communications3(3-0-1-6)Thông tin vô tuyến | ||||||||
| ET4770 | Lập trình xử lý tín hiệu trên hệ thống nhúng3(2-1-1-6) |
Internship & Graduation 3 courses · 16 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET3270 | Thực tập kỹ thuật2(0-0-6-4) | ||||||||
| ET4900 | Bachelor Final Project6(0-0-12-12)Đồ án tốt nghiệp cử nhân | ||||||||
| ET4920 | Đồ án nghiên cứu Cử nhân (KT Điện tử - Viễn thông) (dành cho SV học tích hợp CN-ThS)8(0-0-16-32) |
Prerequisite & supplementary blocks
Political Theory & Law 6 courses · 13 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SSH1111 | Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6) | ||||||||
| EM1170 | Pháp luật đại cương2(2-0-0-4) | ||||||||
| SSH1121 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4) | ||||||||
| SSH1131 | Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4) | ||||||||
| SSH1141 | Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4) | ||||||||
| SSH1151 | Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4) |
Supplementary knowledge 9 courses · 9 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET2022 | Technical writing and presentation3(2-2-0-6)Technical Writing and Presentation (bắt buộc) | ||||||||
| CH2021 | Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp (tự chọn)2(2-1-0-4) | ||||||||
| ED3220 | Kỹ năng mềm (tự chọn)2(1-2-0-2) | ||||||||
| ED3280 | Tâm lý học ứng dụng (tự chọn)2(1-2-0-4) | ||||||||
| EM1010 | Quản trị học đại cương (tự chọn) | ||||||||
| EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp (tự chọn) | ||||||||
| ET3262 | Technology and technical design thinkingTư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật (tự chọn) | ||||||||
| ME3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp (tự chọn) | ||||||||
| ME3124 | Thiết kế quảng bá sản phẩm (tự chọn) |
Foreign languages 5 courses · 0 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FL1131 | Tiếng Anh cơ sở 1 | ||||||||
| FL1132 | Tiếng Anh cơ sở 2 | ||||||||
| FL1133 | Tiếng Anh cơ sở 3 | ||||||||
| FL1134 | Tiếng Anh cơ sở 4 | ||||||||
| FL1135 | Tiếng Anh cơ sở 5 |
Physical education 5 cr 5 courses · 0 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PE1014 | Lý luận TDTT | ||||||||
| PExxxx | Tự chọn học tích lũy 4 TC | ||||||||
| PExxxx | PExxxx | ||||||||
| PExxxx | PExxxx | ||||||||
| PExxxx | PExxxx |
National Defence & Security 4 courses · 0 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MIL1210 | Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam | ||||||||
| MIL1220 | Công tác quốc phòng và an ninh | ||||||||
| MIL1230 | Quân sự chung | ||||||||
| MIL1240 | Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |