Bỏ qua tới nội dung chính
ET-TN Đại học Điện tử Viễn thông

Electronics and Telecommunications Engineering

Chương trình tài năng điện tử – viễn thông, tuyển chọn và đào tạo nâng cao cho sinh viên xuất sắc, định hướng Hệ thống nhúng trên chip và Hệ thống truyền thông vô tuyến và mạng số. Mục tiêu là phát triển chuyên gia, nhà nghiên cứu đầu ngành về thiết kế vi mạch, hệ thống nhúng và truyền thông. Người học được tăng cường nghiên cứu, dự án và định hướng học tiếp sau đại học.

Bắt đầu đào tạo2009
Thời gian4 năm/year
Phiên bản2023
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 10
  1. PLO 01

    Áp dụng kiến thức nền tảng về toán học, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và cơ sở ngành để mô hình hoá các vấn đề kỹ thuật mới trong lĩnh vực Điện tử – Viễn thông, CNTT

    Apply foundational knowledge of mathematics, natural sciences, social sciences, and fundamental engineering to model emerging technical problems in the fields of Electronics – Telecommunications and Information Technology.

  2. PLO 02

    Tối ưu hóa và và lựa chọn giải pháp công nghệ mới cho các hệ thống truyền thông và mạng máy tính tiên tiến

    Optimize and select new technological solutions for advanced communication systems and computer networks

  3. PLO 03

    Thiết kế tích hợp các giải pháp phần mềm – phần cứng nhúng mới cho các hệ thống điện tử ứng dụng tiên tiến

    Design new integrated embedded hardware–software solutions for advanced electronic application systems.

  4. PLO 04

    Thiết kế, mô phỏng, và triển khai các hệ thống điện tử, viễn thông phức tạp cho các ứng dụng chuyên sâu và có yêu cầu cao về hiệu suất trong lĩnh vực Điện tử – Viễn thông, tiên tiến

    Design, simulate, and implement complex electronic systems, including integrated circuits (ICs) and high- performance embedded systems for intensive applications with stringent performance requirements in the field of Electronics – Telecommunications.

  5. PLO 05

    Vận dụng linh hoạt các công cụ thử nghiệm và tạo mẫu để triển khai và xác thực các hệ thống và mô-đun trong lĩnh vực Điện tử, Viễn thông, CNTT

    Flexibly apply experimenting and prototyping tools to implement and validate systems and modules in the field of Electronics, Telecommunications, Information Technology

  6. PLO 06

    Thể hiện khả năng phối hợp kỹ năng tư duy phản biện và học tập suốt đời để thích ứng hiệu quả với các vấn đề chuyên môn trong môi trường thay đổi.

    Demonstrate the ability to integrate critical thinking and lifelong learning skills to effectively adapt to professional challenges in a changing environment

  7. PLO 07

    Vận dụng và điều chỉnh kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ một cách linh hoạt để cộng tác hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế.

    Flexibly apply and adapt communication and foreign language skills to collaborate effectively in multidisciplinary teams and international environments

  8. PLO 08

    Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong ngành Kỹ thuật Điện tử Viễn thông

    Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with regulations and standards in the field of Electronics and Telecommunications Engineering.

  9. PLO 09

    Tham gia thiết kế và triển khai các chủ đề nghiên cứu cấp luận văn để tìm giải pháp cho các thách thức kỹ thuật trong các hệ thống thực tế của lĩnh vực Điện tử - Viễn thông

    Participate in the design and implementation of thesis- level research projects to develop solutions for technical challenges in real-world systems in the field of Electronics and Telecommunications

  10. PLO 10

    Áp dụng thành thạo các công cụ và công nghệ số, bao gồm trí tuệ nhân tạo, để thu thập và phân tích dữ liệu, giải quyết vấn đề, sáng tạo nội dung, giao tiếp và hợp tác hiệu quả trong môi trường làm việc số, một cách an toàn và có trách nhiệm

    Proficiently apply digital tools and technologies, including artificial intelligence, to collect and analyze data, solve problems, create content, communicate and collaborate effectively in a digital working environment, in a safe and responsible manner

Khối kiến thức & học phần

Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.

Toán và Khoa học cơ bản 10 HP · 32 TC
Học phần12345678
MI1111 Giải tích I4(3-2-0-8)
MI1141 Đại số4(3-2-0-8)
MI1121 Giải tích II3(2-2-0-6)
MI1131 Giải tích III3(2-2-0-6)
PH1111 Vật lý đại cương I2(2-0-1-4)
IT1110 Tin học đại cương4(3-1-1-8)
MI2036 Xác suất thống kê và tín hiệu ngẫu nhiên3(3-1-0-6)
PH1122 Vật lý đại cương II4(3-1-1-8)
PH3330 Vật lý điện tử3(3-0-0-6)
MI2010 Phương pháp tính2(2-0-0-4)
Cơ sở và cốt lõi ngành 20 HP · 49 TC
Học phần12345678
ET2000 Nhập môn kỹ thuật điện tử-viễn thông2(2-0-1-4)Introduction to Electronics and Telecommunication Engineering
ET2031 Kỹ thuật lập trình C/C++2(2-1-0-4)C/C++ Programming Language
ET2100 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật2(2-1-0-4)Data Structure and Algorithms
ET2050 Lý thuyết mạch3(3-0-1-6)Circuit Theory
ET2040 Cấu kiện điện tử3(3-0-1-6)Electronic Devices
ET2060 Tín hiệu và hệ thống3(3-1-0-6)Signals and Systems
ET4712 Lập trình ứng dụng2(2-1-0-4)
ET3231 Điện tử tương tự3(3-0-1-6)
ET2080 Cơ sở kỹ thuật đo lường2(2-0-1-4)Fundamentals of Measurement
ET2021 Thực tập cơ bản2(0-0-4-4)Basic Practicum
ET3220 Điện tử số3(3-0-1-6)Digital Electronics
ET2072 Lý thuyết thông tin2(2-0-1-4)Information Theory
ET3290 Đồ án thiết kế I2(0-0-4-4)Design Project I
ET3242 Mạch điện tử thông tin2(2-0-1-4)
ET3300 Kỹ thuật vi xử lý3(3-0-1-6)Microprocessors
ET4020 Xử lý tín hiệu số3(3-0-1-6)Digital Signal Processing
ET3250 Thông tin số3(3-0-1-6)Digital Communications
ET3210 Trường điện từ3(3-0-1-6)Electromagnetic Fields
ET4010 Đồ án thiết kế II2(0-0-4-4)
ET3280 Anten và truyền sóng2(2-0-1-4)Antenna and Wave Transmission

Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)

Tổng 21 tín chỉ · 7 học phần

Học phần12345678
ET4291 Hệ điều hành3(3-1-0-6)Operating Systems
ET4040 Kiến trúc máy tính3(3-0-1-6)Computer Architectures
ET4034 Thiết kế, tổng hợp hệ thống số3(3-1-0-6)Digital System Design and Synthesis
ET4361 Hệ thống nhúng và thiết kế giao tiếp nhúng3(2-1-1-6)Embedded system and interface
ET4340 Thiết kế VLSI3(3-1-0-6)
ET4770 Lập trình xử lý tín hiệu trên hệ thống nhúng3(2-1-1-6)
ET4245 Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng3(3-1-0-6)AI and Applications
Thực tập & tốt nghiệp 3 HP · 16 TC
Học phần12345678
ET3270 Thực tập kỹ thuật2(0-0-6-4)
ET4900 Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12)Bachelor Final Project
ET4920 Đồ án nghiên cứu Cử nhân (KT Điện tử - Viễn thông) (dành cho SV học tích hợp CN-ThS)8(0-0-16-32)

Khối điều kiện & bổ trợ

Lý luận chính trị & Pháp luật 6 HP · 13 TC
Học phần12345678
SSH1111 Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6)
EM1170 Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)
SSH1121 Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)
SSH1131 Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)
SSH1141 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)
SSH1151 Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)
Kiến thức bổ trợ 9 HP · 9 TC
Học phần12345678
ET2022 Technical Writing and Presentation (bắt buộc)3(2-2-0-6)Technical writing and presentation
CH2021 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp (tự chọn)2(2-1-0-4)
ED3220 Kỹ năng mềm (tự chọn)2(1-2-0-2)
ED3280 Tâm lý học ứng dụng (tự chọn)2(1-2-0-4)
EM1010 Quản trị học đại cương (tự chọn)
EM1180 Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp (tự chọn)
ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật (tự chọn)Technology and technical design thinking
ME3123 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp (tự chọn)
ME3124 Thiết kế quảng bá sản phẩm (tự chọn)
Ngoại ngữ 5 HP · 0 TC
Học phần12345678
FL1131 Tiếng Anh cơ sở 1
FL1132 Tiếng Anh cơ sở 2
FL1133 Tiếng Anh cơ sở 3
FL1134 Tiếng Anh cơ sở 4
FL1135 Tiếng Anh cơ sở 5
Giáo dục thể chất 5 TC 5 HP · 0 TC
Học phần12345678
PE1014 Lý luận TDTT
PExxxx Tự chọn học tích lũy 4 TC
PExxxx PExxxx
PExxxx PExxxx
PExxxx PExxxx
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 HP · 0 TC
Học phần12345678
MIL1210 Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam
MIL1220 Công tác quốc phòng và an ninh
MIL1230 Quân sự chung
MIL1240 Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật