An electronics–telecommunications engineering program with a broad foundation in integrated circuits, embedded systems, networks and wireless communications, and signal processing. It aims to equip students with the ability to design hardware, software and systems for electronics, telecommunications and IT applications. Graduates choose one of five specialisation tracks and work in the semiconductor industry, telecommunications, IoT and embedded software.
Accredited by AUN-QA23/10/2022 – 22/10/2027
Program Learning Outcomes (PLOs) 11
- PLO 01
Apply foundational knowledge of mathematics, natural sciences, social sciences, and fundamental engineering to describe technical problems in the fields of Electronics and Telecommunications, Information technology.
Áp dụng kiến thức nền tảng về toán học, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và cơ sở ngành để mô tả các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực Điện tử - Viễn thông, CNTT.
- PLO 02
Analyze components in Telecommunications systems and computer networks.
Phân tích các thành phần trong hệ thống mạng truyền thông và mạng máy tính.
- PLO 03
Implement and Evaluate software to meet engineering requirements of Electronics and Telecommunication, Information technology Systems.
Triển khai và Đánh giá các phần mềm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hệ thống Điện tử – Viễn thông, CNTT
- PLO 04
Implement and Evaluate the performance and suitability of electronic circuits, semiconductor IC, and basic embedded computers to solve technical problems in the field of Electronics and Telecommunications.
Triển khai và Đánh giá hiệu năng và tính phù hợp của mạch điện tử, vi mạch bán dẫn và máy tính nhúng cơ bản để giải quyết các bài toán kỹ thuật trong lĩnh vực Điện tử – Viễn thông.
- PLO 05
Proficiently use simulation and technical analysis tools to support the design, testing and improvement of Electronics and Telecommunications, Information Technology systems.
Sử dụng thành thạo công cụ mô phỏng và phân tích kỹ thuật để hỗ trợ thiết kế, kiểm thử và cải tiến hệ thống Điện tử – Viễn thông, CNTT.
- PLO 06
Proficiently use specialized programming languages to develop applications in Electronics and Telecommunications, Information Technology.
Sử dụng thành thạo các ngôn ngữ lập trình, thiết bị hàn mạch, thiết bị đo lường để phát triển các ứng dụng Điện tử - Viễn thông, CNTT.
- PLO 07
Demonstrate critical thinking, creativity, and lifelong learning skills to adapt to technological changes.
Thể hiện kỹ năng tư duy phản biện, sáng tạo, và học tập suốt đời nhằm thích ứng với các thay đổi công nghệ.
- PLO 08
Effectively Work in interdisciplinary teams and international environments, using communication and foreign language skills in professional contexts.
Làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế, sử dụng các kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ trong giao tiếp nghề nghiệp.
- PLO 09
Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with standards and regulations in Electronics and Telecommunications, Information technology.
Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong ngành Điện tử - Viễn thông, CNTT
- PLO 10
Participate in designing and implementing research topics at the PROJECT level to find solutions to technical problems in Electronics and Telecommunications, Information techology
Tham gia thiết kế và triển khai các chủ đề nghiên cứu cấp ĐỒ ÁN để tìm giải pháp cho các vấn dề kỹ thuật trong lĩnh vực Điện tử - Viễn thông, CNTT
- PLO 11
Proficiently apply digital tools and technologies, including artificial intelligence, to collect and analyze data, solve problems, create content, communicate and collaborate effectively in a digital working environment, in a safe and responsible manner
Áp dụng thành thạo các công cụ và công nghệ số, bao gồm trí tuệ nhân tạo, để thu thập và phân tích dữ liệu, giải quyết vấn đề, sáng tạo nội dung, giao tiếp và hợp tác hiệu quả trong môi trường làm việc số, một cách an toàn và có trách nhiệm
Knowledge blocks & courses
Click a block name to expand/collapse. Right columns = standard semesters (coloured cells are study terms). Codes link to course pages.
Mathematics & Basic Sciences 32 cr 10 courses · 32 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MI1111 | Giải tích I4(3-2-0-8) | ||||||||
| MI1141 | Đại số4(3-2-0-8) | ||||||||
| MI1121 | Giải tích II3(2-2-0-6) | ||||||||
| MI1131 | Giải tích III3(2-2-0-6) | ||||||||
| PH1111 | Vật lý đại cương I2(2-0-1-4) | ||||||||
| IT1110 | Tin học đại cương4(3-1-1-8) | ||||||||
| MI2036 | Xác suất thống kê và tín hiệu ngẫu nhiên3(3-1-0-6) | ||||||||
| PH1122 | Vật lý đại cương II4(3-1-1-8) | ||||||||
| PH3330 | Vật lý điện tử3(3-0-0-6) | ||||||||
| MI2010 | Phương pháp2(2-0-0-4) |
Foundation & Core 49 cr 20 courses · 49 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET2000 | Introduction to Electronics and Telecommunication Engineering2(2-0-1-4)Nhập môn kỹ thuật điện tử-viễn thông | ||||||||
| ET2031 | C/C++ Programming Language2(2-1-0-4)Kỹ thuật lập trình C/C++ | ||||||||
| ET2100 | Data Structure and Algorithms2(2-1-0-4)Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | ||||||||
| ET2060 | Signals and Systems3(3-1-0-6)Tín hiệu và hệ thống | ||||||||
| ET2040 | Electronic Devices3(3-0-1-6)Cấu kiện điện tử | ||||||||
| ET2050 | Circuit Theory3(3-0-1-6)Lý thuyết mạch | ||||||||
| ET3231 | Điện tử tương tự3(3-0-1-6) | ||||||||
| ET3220 | Digital Electronics3(3-0-1-6)Điện tử số | ||||||||
| ET2072 | Information Theory2(2-0-1-4)Lý thuyết thông tin | ||||||||
| ET2080 | Fundamentals of Measurement2(2-0-1-4)Cơ sở kỹ thuật đo lường | ||||||||
| ET2021 | Basic Practicum2(0-0-4-4)Thực tập cơ bản | ||||||||
| ET4712 | Lập trình ứng dụng2(2-1-0-4) | ||||||||
| ET3290 | Design Project I2(0-0-4-4)Đồ án thiết kế I | ||||||||
| ET4010 | Đồ án thiết kế II2(0-0-4-4) | ||||||||
| ET3300 | Microprocessors3(3-0-1-6)Kỹ thuật vi xử lý | ||||||||
| ET3242 | Mạch điện tử thông tin2(2-0-1-4) | ||||||||
| ET4020 | Digital Signal Processing3(3-0-1-6)Xử lý tín hiệu số | ||||||||
| ET3250 | Digital Communications3(3-0-1-6)Thông tin số | ||||||||
| ET3210 | Electromagnetic Fields3(3-0-1-6)Trường điện từ | ||||||||
| ET3280 | Antenna and Wave Transmission2(2-0-1-4)Anten và truyền sóng |
Specialisation (choose 1 module)
Total 21 credits · 7 courses
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET4291 | Operating Systems3(3-1-0-6)Hệ điều hành | ||||||||
| ET4070 | Fundamentals of Data Communication3(3-0-1-6)Cơ sở truyền số liệu | ||||||||
| ET4361 | Embedded system and interface3(2-1-1-6)Hệ thống nhúng và thiết kế giao tiếp nhúng | ||||||||
| ET3161 | Phân tích thiết kế hệ thống phần mềm3(3-1-0-6) | ||||||||
| ET4230 | Computer Networks3(3-0-1-6)Mạng máy | ||||||||
| ET4040 | Computer Architectures3(3-0-1-6)Kiến trúc máy | ||||||||
| ET4245 | AI and Applications3(3-1-0-6)Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng |
Total 21 credits · 7 courses
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET3312 | Mã hóa bảo mật và ứng dụng3(3-1-0-6) | ||||||||
| ET3180 | Wireless Communications3(3-0-1-6)Thông tin vô tuyến | ||||||||
| ET4770 | Lập trình xử lý tín hiệu trên hệ thống nhúng3(2-1-1-6) | ||||||||
| ET4093 | Thiết kế hệ thống tần số vô tuyến3(3-1-0-6) | ||||||||
| ET4331 | Thông tin di động3(3-1-0-6) | ||||||||
| ET4245 | AI and Applications3(3-1-0-6)Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng | ||||||||
| ET4231 | IoT Oriented Computer Neworks3(3-0-1-6)Mạng máy tính và Io |
Total 21 credits · 7 courses
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET4070 | Fundamentals of Data Communication3(3-0-1-6)Cơ sở truyền số liệu | ||||||||
| ET4291 | Operating Systems3(3-1-0-6)Hệ điều hành | ||||||||
| ET3312 | Mã hóa bảo mật và ứng dụng3(3-1-0-6) | ||||||||
| ET4331 | Thông tin di động3(3-1-0-6) | ||||||||
| ET4230 | Computer Networks3(3-0-1-6)Mạng máy | ||||||||
| ET4660 | Lập trình hệ thống3(3-1-0-6) | ||||||||
| ET4245 | AI and Applications3(3-1-0-6)Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng |
Total 21 credits · 7 courses
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET4070 | Fundamentals of Data Communication3(3-0-1-6)Cơ sở truyền số liệu | ||||||||
| ET3312 | Mã hóa bảo mật và ứng dụng3(3-1-0-6) | ||||||||
| ET4263 | Nén và mã hóa dữ liệu đa phương tiện3(3-1-0-6) | ||||||||
| ET4230 | Computer Networks3(3-0-1-6)Mạng máy | ||||||||
| ET4364 | Hệ thống nhúng đa phương tiện3(2-1-1-4) | ||||||||
| ET4768 | Truyền thông đa phương tiện3(3-0-0-6) | ||||||||
| ET4245 | AI and Applications3(3-1-0-6)Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng |
Total 21 credits · 7 courses
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET4358 | Cơ sở công nghệ vi điện tử3(3-0-1-6) | ||||||||
| ET4040 | Computer Architectures3(3-0-1-6)Kiến trúc máy | ||||||||
| ET4361 | Embedded system and interface3(2-1-1-6)Hệ thống nhúng và thiết kế giao tiếp nhúng | ||||||||
| ET4340 | Thiết kế VLSI3(3-1-0-6) | ||||||||
| ET4033 | Analog IC Design3(3-1-0-6)Thiết kế IC tương tự | ||||||||
| ET4034 | Digital System Design and Synthesis3(3-1-0-6)Thiết kế, tổng hợp hệ thống số | ||||||||
| ET4245 | AI and Applications3(3-1-0-6)Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng |
Internship & Graduation 8 cr 3 courses · 16 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET3270 | Thực tập kỹ thuật2(0-0-4-4) | ||||||||
| ET4900 | Bachelor Final Project6(0-0-12-12)Đồ án tốt nghiệp cử nhân | ||||||||
| ET4920 | Bachelor of Science Research Project8(0-0-16-32)Đồ án nghiên cứu Cử nhân (KT Điện tử - Viễn thông) |
Prerequisite & supplementary blocks
Political Theory & Law 13 cr 6 courses · 13 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SSH1111 | Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6) | ||||||||
| SSH1121 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4) | ||||||||
| EM1170 | Pháp luật đại cương2(2-0-0-4) | ||||||||
| SSH1131 | Chủ nghĩa xã hội khoa2(2-0-0-4) | ||||||||
| SSH1141 | Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4) | ||||||||
| SSH1151 | Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4) |
Supplementary knowledge 9 cr 9 courses · 19 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CH2021 | tự chọn) 22(2-1-0-4)Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | ||||||||
| ED3220 | tự chọn) 22(1-2-0-2)Kỹ năng mềm | ||||||||
| ED3280 | tự chọn) 22(1-2-0-4)Tâm lý học ứng dụng | ||||||||
| EM1010 | tự chọn) 22(2-1-0-4)Quản trị học đại cương | ||||||||
| EM1180 | tự 2 chọn2(2-1-0-4)Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | ||||||||
| ET3262 | Technology and technical design thinking2(1-2-0-4)Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | ||||||||
| ME3123 | tự chọn) 22(1-2-0-4)Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | ||||||||
| ME3124 | tự chọn) 22(1-2-0-4)Thiết kế quảng bá sản phẩm | ||||||||
| ET2022 | Technical writing and presentation3(2-2-0-6)Technical Writing and Presentation |
Foreign languages 5 courses · 20 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FL1131 | Tiếng Anh cơ sở 14(2-4-0-8) | ||||||||
| FL1132 | Tiếng Anh cơ sở 24(2-4-0-8) | ||||||||
| FL1133 | Tiếng Anh cơ sở 34(2-4-0-8) | ||||||||
| FL1134 | Tiếng Anh cơ sở 44(2-4-0-8) | ||||||||
| FL1135 | Tiếng Anh cơ sở 54(2-4-0-8) |
Physical education 1 courses · 0 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PE1014 | 0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2Lý luận TDTT 1 PExxxx Tự chọn học tích lũy 4 TC 0 |
National Defence & Security 4 courses · 0 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MIL1210 | Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam | ||||||||
| MIL1220 | Công tác quốc phòng và an ninh | ||||||||
| MIL1230 | Quân sự chung | ||||||||
| MIL1240 | Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |