An advanced program (in English) in biomedical engineering, accredited by AUN-QA. It aims to train high-quality biomedical engineers who master biomedical devices, signals and images for diagnosis and treatment. The program is oriented towards international integration in medical technology.
Accredited by AUN-QA27/08/2023 – 26/08/2028
Program Learning Outcomes (PLOs) 12
- PLO 01
Describe technical issues in biomedical electronics engineering and IT by applying foundational knowledge of mathematics, natural sciences, social sciences, and core engineering
Mô tả các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực kỹ thuật điện tử y sinh bằng cách áp dụng kiến thức nền tảng về toán học, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và cơ sở ngành
- PLO 02
Analyze fundamental issues in biomedical electronics engineering by applying principles of electronics, information technology, and biomedical sciences
Phân tích các vấn đề cơ bản trong lĩnh vực kỹ thuật điện tử y sinh bằng cách áp dụng các nguyên lý kỹ thuật điện tử, công nghệ thông tin và khoa học y sinh
- PLO 03
Implement specialized software and solutions to meet technical requirements of biomedical engineering systems and IT in healthcare
Triển khai các phần mềm chuyên ngành và các giải pháp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hệ thống kỹ thuật y sinh, công nghệ thông tin trong y tế
- PLO 04
Design solutions to meet specific needs in community healthcare, safety, and cultural, social, and environmental factors
Thiết kế kỹ thuật để tạo ra các giải pháp đáp ứng các nhu cầu cụ thể về chăm sóc sức khoẻ cộng đồng, an toàn, cũng như các yếu tố văn hóa, xã hội và môi trường
- PLO 05
Proficiently use simulation and technical analysis tools to support the design, testing, and improvement of electronic, biomedical engineering, and IT systems
Sử dụng thành thạo công cụ mô phỏng và phân tích kỹ thuật để hỗ trợ thiết kế, kiểm thử và cải tiến hệ thống điện tử, kỹ thuật y sinh
- PLO 06
Proficiently use specialized programming languages to develop applications in electronics, biomedical engineering, and IT
Sử dụng thành thạo các ngôn ngữ lập trình chuyên ngành để phát triển ứng dụng kỹ thuật điện tử, kỹ thuật y sinh
- PLO 07
Proficiently use soldering, measurement, and electronic circuit assembly tools following technical procedures
Sử dụng thành thạo thiết bị hàn mạch, đo lường và lắp ráp mạch điện tử theo quy trình kỹ thuật
- PLO 08
Proficiently use management, production, and inspection processes for biomedical engineering and IT systems
Sử dụng thành thạo quy trình quản lý, sản xuất, kiểm tra thiết bị hệ thống kỹ thuật y sinh
- PLO 09
Develop critical thinking, creativity, and lifelong learning skills to adapt to technological changes
Phát triển kỹ năng tư duy phản biện, sáng tạo, và học tập suốt đời nhằm thích ứng với các thay đổi công nghệ
- PLO 10
Work effectively in multidisciplinary teams and international environments, proficiently using foreign languages for communication, presentations, and technical reporting
Làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế, sử dụng thành thạo ngoại ngữ trong giao tiếp, trình bày và báo cáo kỹ thuật
- PLO 11
Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with standards and regulations in biomedical electronics engineering
Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong ngành Kỹ thuật Y sinh
- PLO 12
Design and implement technical research projects, integrating multidisciplinary knowledge and globalization context to find solutions to engineering challenges
Thiết kế và triển khai các đồ án nghiên cứu kỹ thuật, kết hợp kiến thức đa ngành và bối cảnh toàn cầu hóa để tìm giải pháp cho các thách thức kỹ thuật
Knowledge blocks & courses
Click a block name to expand/collapse. Right columns = standard semesters (coloured cells are study terms). Codes link to course pages.
Mathematics & Basic Sciences 9 courses · 35 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MI1016 | Calculus I4(3-2-0-8)Giải tích I | ||||||||
| CH1016 | General Chemistry4(3-2-1-8)Hoá học đại cương | ||||||||
| MI1026 | Calculus II4(3-2-0-8)Giải tích II | ||||||||
| MI1036 | Algebra4(3-2-0-8)Đại số | ||||||||
| PH1016 | Physics I4(2-2-1-8)Vật lý đại cương I | ||||||||
| MI1046 | Differential Equations and Series3(2-2-0-6)Phương trình vi phân và chuỗi | ||||||||
| PH1026 | Physics II4(3-2-1-8)Vật lý đại cương II | ||||||||
| BF1016 | General Biology4(3-1-0,5-8)Sinh học đại cương | ||||||||
| MI2026 | Probability and Statistics4(3-2-0-8)Xác suất thống kê |
Foundation & Core 6 cr 31 courses · 83 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET1016E | Introduction to Biomedical Engineering2(2-1-0-4)Nhập môn kỹ thuật y sinh | ||||||||
| ET2030E | Programming Language3(3-1-0-6)Ngôn ngữ lập trình | ||||||||
| ET2060E | Signals and Systems3(3-1-0-6)Tín hiệu và hệ thống | ||||||||
| ET2050E | Circuit Theory3(3-0-1-6)Lý thuyết mạch | ||||||||
| ET2041E | Electronic Devices3(3-0-1-6)Cấu kiện điện tử | ||||||||
| FL3576 | Basic Communication Skills2(2-1-0-4)Kỹ năng giao tiếp cơ bản | ||||||||
| ET2022 | Technical writing and presentation3(2-2-0-6)Technical Writing and Presentation | ||||||||
| ET3231E | Analog Electronics3(3-0-1-6)Điện tử tương tự | ||||||||
| ET3221E | Digital Electronics3(3-0-1-6)Điện tử số | ||||||||
| ET3046E | Biomechanics3(2-1-1-6)Cơ sinh | ||||||||
| ET3176E | BME Design I1(0-0-2-2)Thiết kế kỹ thuật y sinh I | ||||||||
| ET4111E | Biomedical Measurement3(3-0-1-6)Kỹ thuật đo lường y sinh | ||||||||
| ET3302E | Microprocessors3(3-1-0-6)Kỹ thuật vi xử lý | ||||||||
| ET4456E | Anatomy and Physiology3(3-1-0-6)Giải phẫu và sinh lý | ||||||||
| ET4100E | Bioelectricity Fundamentals2(2-0-1-4)Cơ sở điện sinh học | ||||||||
| ET3178E | BME Design II1(0-0-2-2)Thiết kế kỹ thuật y sinh II | ||||||||
| ET4570E | Biomedical Signal Analysis3(3-0-1-6)Xử lý tín hiệu y sinh số | ||||||||
| ET4230E | Computer Networks3(3-0-1-6)Mạng máy tính | ||||||||
| ET4248E | Machine Learning for Biomedical Applications3(3-1-0-6)Học máy trong y tế | ||||||||
| ET3168E | Statistical methods for biomedical data3(3-1-0-6)Phương pháp thống kê dữ liệu y sinh | ||||||||
| ET4216E | BME Design III1(0-0-2-2)Thiết kế kỹ thuật y sinh III | ||||||||
| ET4218E | BME Design IV1(0-0-2-2)Thiết kế kỹ thuật y sinh IV | ||||||||
| ET4480E | Diagnostic Imaging Technology I3(3-1-0-6)Công nghệ chẩn đoán hình ảnh I | ||||||||
| ET4120E | Biomedical Electronic Instrumentation I2(2-0-1-4)Thiết bị điện tử y sinh I | ||||||||
| ET4471E | Biomedical Signal Processing Circuits3(2-1-1-6)Mạch xử lý tín hiệu y sinh | ||||||||
| ET4500E | Medical Image Analysis3(3-0-1-6)Xử lý ảnh y tế | ||||||||
| ET4550E | Radiation and Electrical Safety in Medicine2(2-1-0-4)An toàn bức xạ và an toàn điện trong y tế | ||||||||
| ET4235E | Internet of Medical Things3(3-1-0-6)IoT trong y tế | ||||||||
| ET4596E | Bioinformatics3(3-1-0-6)Tin sinh học | ||||||||
| ET4265E | Introduction to Neural Engineering3(3-1-0-6)Kỹ thuật thần kinh | ||||||||
| ET4900E | Bachelor Final Project6(0-0-12-24)Đồ án tốt nghiệp cử nhân |
Internship & Graduation 8 cr 2 courses · 10 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET3270E | Engineering Practicum2(0-0-4-4)Thực tập kỹ thuật | ||||||||
| ET4920E | Bachelor Research-based Thesis8(0-0-16-32)Đồ án nghiên cứu Cử nhân (CTTT KT y sinh) |
Prerequisite & supplementary blocks
Political Theory & Law 6 courses · 13 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EM1170 | Introduction to the Legal Environment2(2-0-0-4)Pháp luật đại cương | ||||||||
| SSH1121 | Political Economics of Marxism and Leninism2(2-0-0-4)Kinh tế chính trị Mác - Lênin | ||||||||
| SSH1131 | Scientific Socialism2(2-0-0-4)Chủ nghĩa xã hội khoa học | ||||||||
| SSH1141 | History of Vietnamese Communist Party2(2-0-0-4)Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam | ||||||||
| SSH1151 | Ho Chi Minh Ideology2(2-0-0-4)Tư tưởng Hồ Chí Minh | ||||||||
| SSH1111 | Philosophy of Marxism and Leninism3(2-1-0-6)Triết học Mác - Lênin |
Supplementary knowledge 8 courses · 16 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ME3123 | Industrial Design2(1-2-0-4)Thiết kế mỹ thuật công nghiệp | ||||||||
| ED3280 | Applied Psychology2(1-2-0-4)Tâm lý học ứng dụng | ||||||||
| ET3262 | Technology and technical design thinking2(1-2-0-4)Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | ||||||||
| ED3220 | Soft Skills2(1-2-0-2)Kỹ năng mềm | ||||||||
| EM1180 | Business culture and entrepreneurship2(2-1-0-4)Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp | ||||||||
| EM1010 | Introduction to Management2(2-1-0-4)Quản trị học đại cương | ||||||||
| ME3124 | Product Promotion Design2(1-2-0-4)Thiết kế quảng bá sản phẩm | ||||||||
| CH2021 | Innovation and Entrepreneurship2(2-1-0-4)Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp |
Foreign languages 18 courses · 0 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FL1120 | IELTS Listening 1 | ||||||||
| FL1121 | IELTS Speaking 1 | ||||||||
| FL1122 | IELTS Reading 1 | ||||||||
| FL1123 | IELTS Writing 1 | ||||||||
| FL1124 | IELTS Listening 2 | ||||||||
| FL1125 | IELTS Speaking 2 | ||||||||
| FL1126 | IELTS Reading 2 | ||||||||
| FL1127 | IELTS Writing 2 | ||||||||
| FL1141 | Practical Grammar for Writing | ||||||||
| FL1142 | Communication Skills 1 | ||||||||
| FL1143 | Working with texts 1 | ||||||||
| FL1144 | Listening | ||||||||
| FL1145 | Speaking | ||||||||
| FL1146 | Reading | ||||||||
| FL1147 | Writing | ||||||||
| FL1148 | Foundation Writing | ||||||||
| FL1149 | Communication Skills 2 | ||||||||
| FL1150 | Working with texts 2 |
National Defence & Security 4 courses · 0 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MIL1220 | National defense and security workCông tác quốc phòng và an ninh | ||||||||
| MIL1210 | National defense and security policy of the CPVĐường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam | ||||||||
| MIL1240 | Infantry combat techniques and tacticsKỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật | ||||||||
| MIL1230 | General Military EducationQuân sự chung |