Bỏ qua tới nội dung chính
ET-E4 Đại học Điện tử Viễn thông

Electronics and Telecommunications

ET-E4 đạt kiểm định quốc tế ASIIN. Chương trình đào tạo trang bị cho sinh viên nền tảng kiến thức cơ sở vững chắc và cập nhật, với lộ trình học tập hợp lý, để sinh viên tốt nghiệp có thể làm được các công việc liên quan đến hạ tầng thông tin và truyền thông, hệ thống mạng thông tin di động 5G/6G, IoT, hệ thống thông tin ngân hàng, tổ chức lớn với các vai trò chính trong thiết kế, xây dựng, vận hành hệ thống, hay phát triển phần mềm ứng dụng quản lý thông tin, ứng dụng trí tuệ nhân tạo tối ưu và tự động hóa hệ thống, đảm bảo an toàn thông tin và bảo mật dữ liệu. ET-E4 được giảng dạy bằng tiếng Anh, đảm bảo sinh viên có tiếng Anh chuyên ngành và tiếng Anh giao tiếp thành thạo, và kỹ năng làm việc chuyên nghiệp trong môi trường quốc tế, đa văn hóa.

Kiểm định ASIIN Kiểm định ASIIN
24/03/2023 – 30/09/2028
Bắt đầu đào tạo2008
Thời gian4 năm/year
Tổng tín chỉ132 TC
Phiên bản2023
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 11
  1. PLO 01

    Áp dụng kiến thức nền tảng về toán học, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và cơ sở ngành để mô tả các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực Điện tử – Viễn thông, CNTT

    Apply foundational knowledge of mathematics, natural sciences, social sciences, and fundamental engineering to describe technical problems in the fields of electronics – telecommunications and information technology

  2. PLO 02

    Triển khai và đánh giá các thành phần trong hệ thống mạng truyền thông và mạng máy tính.

    Implement and Evaluate components in Telecommunications systems and Computer networks

  3. PLO 03

    Triển khai và đánh giá các phần mềm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hệ thống Điện tử – Viễn thông, CNTT

    Implement and evaluate software to meet engineering requirements of Electronics-Telecommunication, Information Technology systems.

  4. PLO 04

    Phân tích và Áp dụng mạch điện tử và máy tính nhúng cơ bản để giải quyết các bài toán kỹ thuật trong lĩnh vực điện tử – viễn thông.

    Analyze and apply electronic circuits and basic embedded computers to solve technical problems in the field of Electronics and Telecommunications.

  5. PLO 05

    Sử dụng thành thạo công cụ mô phỏng và phân tích kỹ thuật để hỗ trợ thiết kế, kiểm thử và cải tiến hệ thống Điện tử – Viễn thông, CNTT

    Proficiently use simulation and technical analysis tools to support the design, testing and improvement of Electronics - Telecommunications, Information Technology systems.

  6. PLO 06

    Sử dụng thành thạo các ngôn ngữ lập trình, thiết bị đo lường điện tử để phát triển các ứng dụng kỹ thuật Điện tử – Viễn thông, CNTT.

    Proficiently use specialized programming languages, electronic measurement equipments to develop applications in Electronics -Telecommunications, Information Technology systems.

  7. PLO 07

    Thể hiện kỹ năng tư duy phản biện, sáng tạo, và học tập suốt đời nhằm thích ứng với các thay đổi công nghệ.

    Demonstrate critical thinking, creativity, and lifelong learning skills to adapt to technological changes.

  8. PLO 08

    Làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế, và vận dụng linh hoạt các kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ tiếng Anh trong giao tiếp nghề nghiệp.

    Effectively work in interdisciplinary teams and international environments, and flexibly apply using communication and English language skills in professional contexts.

  9. PLO 09

    Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong lĩnh vực Điện tử – Viễn thông, CNTT.

    Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with standards and regulations in Electronics and Telecommunications, Information Technology systems.

  10. PLO 10

    Tham gia thiết kế và triển khai các chủ đề nghiên cứu cấp ĐỒ ÁN để tìm giải pháp cho các vấn dề kỹ thuật trong lĩnh vực Điện tử – Viễn thông, CNTT

    Participate in designing and implementing research topics at the PROJECT level to find solutions to technical problems in Electronics and Telecommunications, Information Technology systems.

  11. PLO 11

    Áp dụng thành thạo các công cụ và công nghệ số, bao gồm trí tuệ nhân tạo, để thu thập và phân tích dữ liệu, giải quyết vấn đề, sáng tạo nội dung, giao tiếp và hợp tác hiệu quả trong môi trường làm việc số, một cách an toàn và có trách nhiệm.

    Proficiently apply digital tools and technologies, including artificial intelligence, to collect and analyze data, solve problems, create content, communicate and collaborate effectively in a digital working environment, in a safe and responsible manner.

Khối kiến thức & học phần

Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.

Toán và Khoa học cơ bản 31 TC 9 HP · 31 TC
Học phần12345678
MI1016 Giải tích I4(3-2-0-8)Calculus I
MI1036 Đại số4(3-2-0-8)Algebra
MI1026 Giải tích II4(3-2-0-8)Calculus II
MI2036 Xác suất thống kê và tín hiệu ngẫu nhiên3(3-1-0-6)Probability, Statistics and Random Signals
PH1016 Vật lý đại cương I4(2-2-1-8)Physics I
MI1046 Phương trình vi phân và chuỗi3(2-2-0-6)Differential Equations and Series
PH1026 Vật lý đại cương II4(3-1-1-8)Physics II
ET2050E Lý thuyết mạch3(3-0-1-6)Circuit Theory
ET2072E Lý thuyết thông tin2(2-0-1-4)Information Theory
Cơ sở và cốt lõi ngành 51 TC 20 HP · 51 TC
Học phần12345678
ET2004E Nhập môn kỹ thuật điện tử-viễn thông2(2-0-1-4)Introduction to Electronics and Telecommunication Engineering
ET2031E Kỹ thuật lập trình C/C++2(2-1-0-4)C/C++ Programming Language
ET2105E Cấu trúc dữ liệu và giải thuật2(2-1-0-4)Data Structures and Algorithms
ET2041E Cấu kiện điện tử3(3-0-1-6)Electronic Devices
ET2060E Tín hiệu và hệ thống3(3-1-0-6)Signals and Systems
ET3231E Điện tử tương tự3(3-0-1-6)Analog Electronics
ET3221E Điện tử số3(3-0-1-6)Digital Electronics
ET3251E Thông tin số3(3-0-1-6)Digital Communications
ET4071E Cơ sở truyền số liệu3(3-0-1-6)Fundamentals of Data Communication
ET3291E Đồ án thiết kế I2(0-0-4-4)Design Project I
ET2021 Thực tập cơ bản2(0-0-4-4)Basic Practicum
ET3161E Phân tích thiết kế hệ thống phần mềm3(3-1-0-6)Software Analysis and Design
ET2080E Cơ sở kỹ thuật đo lường2(2-0-1-4)Fundamentals of electronic measurement
ET3301E Kỹ thuật vi xử lý3(3-0-1-6)Microprocessors
ET4011E Đồ án thiết kế II2(0-0-4-4)Design Project II
ET4230E Mạng máy tính3(3-0-1-6)Computer Networks
ET4290E Hệ điều hành2(2-1-0-4)Operating systems
ET3210E Trường điện từ3(3-0-1-6)Electromagnetic field theory
ET4712E Lập trình ứng dụng2(2-1-0-4)Applied Programming
AC3120E Học máy cơ bản3(3-1-0-6)Fundementals of Machine learning

Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)

Tổng 14 tín chỉ · 5 học phần

Học phần12345678
ET4670E Công nghệ và các giao thức IoT3(3-0-1-6)IoT technologies and protocols
ET4331E Thông tin di động3(3-1-0-6)Mobile Communications
ET3312E Mã hóa bảo mật và ứng dụng3(3-1-0-6)Cryptography and Application
ET4542E An ninh mạng2(2-1-0-4)Network Security
ET4660E Lập trình hệ thống3(3-1-0-6)System Programming
Thực tập & tốt nghiệp 8 TC 3 HP · 16 TC
Học phần12345678
ET3270E Thực tập kỹ thuật2(0-0-4-4)Engineering Practicum
ET4900E Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12)Bachelor Final Project
ET4921E Đồ án nghiên cứu Cử nhân8(0-0-16-32)Bachelor of Science Research Project) TỔNG SỐ TÍN CHỈ 126 TOTAL CREDIT (không bao gồm tín chỉ các học phần ngoại (do not including credit ngữ) of foreign language courses

Khối điều kiện & bổ trợ

Lý luận chính trị & Pháp luật 13 TC 6 HP · 13 TC
Học phần12345678
EM1170 Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)Introduction to the Legal Environment
SSH1111 Triết học Mác – Lênin3(2-1-0-6)Philosophy of Marxism and Leninism
SSH1151 Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)Ho Chi Minh Ideology
SSH1121 Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)Political Economics of Marxism and Leninism
SSH1131 Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)Scientific Socialism
SSH1141 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)History of Vietnamese Communist Party
Kiến thức bổ trợ 9 TC 8 HP · 17 TC
Học phần12345678
CH2021 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp2(2-1-0-4)Innovation and Entrepreneurship
ED3220 Kỹ năng mềm2(1-2-0-2)Soft Skills
ET2022 Technical Writing and Presentation3(2-2-0-6)Technical writing and presentation
ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật2(1-2-0-4)Technology and technical design thinking
EM1010 Quản trị học đại cương2(2-1-0-4)Introduction to Management
EM1180 Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp2(2-1-0-4)Business Culture and Entrepreneurship
ME3123 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)Industrial Design
ME3124 Thiết kế quảng bá sản phẩm2(1-2-0-4)Product Promotion Design