Bỏ qua tới nội dung chính
EE1 Đại học Kỹ thuật Điện

Electrical Engineering

Chương trình đào tạo kỹ sư tập trung vào hai lĩnh vực cốt lõi là Hệ thống điện và Thiết bị điện. Người học được trang bị kiến thức nền tảng và chuyên sâu về nguồn điện, lưới điện, nhà máy điện, máy điện, thiết bị điện, năng lượng tái tạo và tự động hóa trong hệ thống điện. Chương trình giúp người học hình thành và phát triển năng lực thiết kế, vận hành, bảo trì, quản lý kỹ thuật và ứng dụng các công nghệ hiện đại đối với hệ thống điện và thiết bị điện. Sau khi tốt nghiệp, kỹ sư có thể làm việc tại các đơn vị điện lực, doanh nghiệp sản xuất thiết bị điện, nhà máy công nghiệp, công ty tư vấn kỹ thuật và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực năng lượng.

Kiểm định AUN-QA Kiểm định AUN-QA
03/05/2025 – 02/05/2030
Bắt đầu đào tạo1957
Thời gian4 năm/year
Tổng tín chỉ132 TC
Phiên bản2023
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 12
  1. PLO 01

    Áp dụng các kiến thức về toán học, vật lý, khoa học xã hội và kinh tế để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong ngành Kỹ thuật điện

    Apply knowledge of mathematics, physics, social sciences and economics to solve engineering problems in electrical engineering

  2. PLO 02

    Áp dụng các kiến thức cơ sở ngành về kỹ thuật điện, điều khiển và tự động hóa để phân tích và thiết kế các hệ thống kỹ thuật điện

    Apply fundamental knowledge of electrical engineering, control and automation to analyze and design electrical engineering systems

  3. PLO 03

    Tham gia thiết kế, triển khai và phát triển các hệ thống điện, thiết bị điện và giải pháp kỹ thuật điện

    Participate in the design, implementation and development of electrical systems, electrical equipment and engineering solutions

  4. PLO 04

    Vận hành, bảo trì và khai thác hiệu quả các hệ thống kỹ thuật điện trong thực tiễn

    Operate, maintain and effectively utilize electrical engineering systems in practice

  5. PLO 05

    Nhận dạng, phân tích và giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực kỹ thuật điện

    Identify, analyze and solve technical problems in the field of electrical engineering

  6. PLO 06

    Thiết kế, thực hiện và phân tích các thí nghiệm kỹ thuật trong ngành kỹ thuật điện

    Design, conduct and analyze engineering experiments in the field of electrical engineering

  7. PLO 07

    Làm việc trong các nhóm đa ngành và giao tiếp hiệu quả qua văn bản, thuyết trình và thảo luận

    Work in multidisciplinary teams and communicate effectively through writing, presentations and discussions

  8. PLO 08

    Thể hiện khả năng tự phát triển bản thân, cập nhật kiến thức và kỹ năng mới, đồng thời có ý thức học tập suốt đời

    Demonstrate the ability for self-development, update knowledge and skills, and maintain lifelong learning awareness

  9. PLO 09

    Hiểu và tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp, bảo vệ môi trường và trách nhiệm xã hội trong công việc

    Understand and comply with professional ethics, environmental protection and social responsibility in the workplace

  10. PLO 10

    Nhận thức được mối liên kết giữa các giải pháp kỹ thuật với các yếu tố kinh tế, xã hội và môi trường trong bối cảnh toàn cầu hóa

    Recognize the interconnection between engineering solutions and economic, social and environmental factors in the context of globalization

  11. PLO 11

    Tham gia vào quá trình nghiên cứu khoa học, từ việc phát hiện vấn đề đến việc đề xuất và thực hiện các giải pháp nghiên cứu trong lĩnh vực kỹ thuật điện

    Engage in scientific research, from problem identification to proposing and implementing research solutions in electrical engineering

  12. PLO 12

    Viết báo cáo khoa học, đảm bảo tính chính xác, tính khoa học và khả năng truyền tải nội dung tới nhiều đối tượng khác nhau

    Write scientific reports ensuring accuracy, scientific rigor and effective communication to various audiences

Khối kiến thức & học phần

Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.

Toán và Khoa học cơ bản 32 TC 10 HP · 32 TC
Học phần12345678
MI1111 Giải tích I4(3-2-0-8)Calculus I
MI1141 Đại số4(3-2-0-8)Algebra
IT1110 Tin học đại cương4(3-1-1-8)Introduction to Informatics
MI1121 Giải tích II3(2-2-0-6)Calculus II
MI2020 Xác suất thống kê3(2-2-0-6)Probability and Statistics
PH1110 Vật lý đại cương I3(2-1-1-6)Physics I
MI1131 Giải tích III3(2-2-0-6)Calculus III
MI2110 Phương pháp tính và MATLAB3(2-0-2-6)Numerical methods and MATLAB
PH1120 Vật lý đại cương II3(2-1-1-6)Physics II
PH1131 Vật lý đại cương III2(2-0-1-4)Physics III
Cơ sở và cốt lõi ngành 47 TC 18 HP · 47 TC
Học phần12345678
EE1024 Nhập môn ngành Điện2(1-1-1-4)Introduction to Electrical Engineering
ME2020 Vẽ kỹ thuâṭ2(1-1-0-4)Technical drawings
EE2021 Lý thuyết mạch điện I3(2-1-1-6)Electrical circuits I
EE3041 An toàn điện2(2-1-0-4)
EE2022 Lý thuyết mạch điện II3(2-1-1-6)Electrical circuits II
EE2111 Điện tử tương tự và số4(3-1-1-8)Analogue and digital electronics
EE3140 Máy điện I3(3-0-1-6)Electric Machine 1
EE3290 Cơ sở điều khiển tự động3(3-1-0-6)
EE3425 Hệ thống cung cấp điện3(3-0-1-6)Power Distribution System
EE3482 Vật liệu điện3(3-0-1-6)Electrical Materials
EE3101 Các nguồn năng lượng tái tạo2(2-0-0-4)Renewable Energy Sources
EE3112 Kỹ thuật đo lường2(2-0-1-4)
EE3245 Thiết bị đóng cắt và bảo vệ3(2-1-1-6)Switchgear and Protective Devices
EE3410 Điện tử công suất3(3-0-1-6)Power Electronics
EE3810 Đồ án I2(0-4-0-8)Project I
EM3661 Kinh tế năng lượng2(2-1-0-4)Energy Economics
EE3600 Hệ thống đo và điều khiển công nghiệp3(3-0-1-6)Industrial Measurement and Control Systems
EE3820 Đồ án II2(0-4-0-8)Project II

Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)

Tổng 23 tín chỉ · 9 học phần

Học phần12345678
EE4205 Máy điện trong thiết bị tự động và điều khiển2(2-1-0-4)Electric machines in control and automation systems
EE4600 Hiệu quả năng lượng2(2-1-0-4)ENERGY EFFICIENCY
EE3427 Hệ thống điện tòa nhà3(3-1-0-6)Building electrical systems
EE3428 Hệ thống BMS cho tòa nhà3(3-0-0-6)Building Management Systems
EE4220 Điều khiển logic và PLC3(3-0-1-6)Logic Control and PLC
EE4571 Giám sát, chuẩn đoán sự cố trong TBĐ2(2-1-0-4)Monitoring and Diagnostic of Electrical Equipment
EE3070 Điều khiển máy điện3(3-0-1-6)Control of Electrical Machines
EE4082 Kỹ thuật chiếu sáng3(3-1-0-6)Lighting Techniques
EE4561 Thiết kế máy điện công nghiệp2(2-1-0-4)Industrial Electrical Machine Design
Thực tập & tốt nghiệp 8 TC 3 HP · 16 TC
Học phần12345678
EE3910 Thực tập kỹ thuật2(0-0-4-4)Engineering Practicum
EE4900 Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12)Bachelor Final Project
EE4920 Đồ án nghiên cứu Cử nhân (Kỹ thuật điện)8(0-0-16-32)Bachelor of Science Research Project

Khối điều kiện & bổ trợ

Lý luận chính trị & Pháp luật 13 TC 6 HP · 13 TC
Học phần12345678
SSH1111 Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6)Philosophy of Marxism and Leninism
SSH1121 Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)Political Economics of Marxism and Leninism
EM1170 Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)Introduction to the Legal Environment
SSH1131 Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)Scientific Socialism
SSH1141 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)History of Vietnamese Communist Party
SSH1151 Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)Ho Chi Minh Ideology
Kiến thức bổ trợ 9 TC 9 HP · 19 TC
Học phần12345678
CH2021 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp2(2-1-0-4)tự chọn) 2
ED3220 Kỹ năng mềm2(1-2-0-2)tự chọn) 2
ED3280 Tâm lý học ứng dụng2(1-2-0-4)tự chọn) 2
EM1010 Quản trị học đại cương2(2-1-0-4)tự chọn) 2
EM1180 Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp2(2-1-0-4)tự 2 chọn
ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật2(1-2-0-4)Technology and technical design thinking
ME3123 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)tự chọn) 2
ME3124 Thiết kế quảng bá sản phẩm2(1-2-0-4)tự chọn) 2
EE2023 Technical Writing and Presentation3(2-2-0-6)
Ngoại ngữ 5 HP · 20 TC
Học phần12345678
FL1131 Tiếng Anh cơ sở 14(2-4-0-8)General English 1
FL1132 Tiếng Anh cơ sở 24(2-4-0-8)General English 2
FL1133 Tiếng Anh cơ sở 34(2-4-0-8)General English 3
FL1134 Tiếng Anh cơ sở 44(2-4-0-8)English Discoveries 4
FL1135 Tiếng Anh cơ sở 54(2-4-0-8)English Discoveries 5
Giáo dục thể chất 2 HP · 0 TC
Học phần12345678
PE1014 Lý luận TDTT0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2
PExxxx Tự chọn học tích lũy 4 TC
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 HP · 0 TC
Học phần12345678
MIL1210 Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt NamNational defense and security policy of the CPV
MIL1220 Công tác quốc phòng và an ninhNational defense and security work
MIL1230 Quân sự chungGeneral Military Education
MIL1240 Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuậtInfantry combat techniques and tactics