Wireless Sensor and Ad Hoc Networks
Cảm Biến Và Đa Chặng Không Dây
Course description
This course equips students with both fundamental and advanced knowledge of node architectures, operating systems, MAC protocols, routing, and network management in Wireless Sensor Networks (WSN) and Mobile Ad hoc Networks (MANET). Topics include analysis of development motivations, challenges, and applications of WSN/MANET; node architecture and typical operating systems (TinyOS, Contiki, SOS, LiteOS); contention-based, contention-free, and hybrid MAC protocols; data-centric, hierarchical, on-demand, and QoS-based routing mechanisms; as well as aspects of power management, topology control, time synchronization, and security. The course also introduces research directions such as edge-AI-integrated node architectures, MAC for energy-harvesting, and ultra-dense WSN in 5G/6G.
Tiếng Việt
Học phần cung cấp cho học viên/sinh viên nền tảng lý thuyết và kỹ năng chuyên sâu về kiến trúc node, hệ điều hành, giao thức MAC, định tuyến và quản lý mạng trong các mạng cảm biến không dây (WSN) và mạng di động đa chặng (MANET). Nội dung bao gồm phân tích động lực phát triển, thách thức và ứng dụng của WSN/MANET; kiến trúc node và hệ điều hành điển hình (TinyOS, Contiki, SOS, LiteOS); các giao thức MAC tranh chấp, không tranh chấp và lai; các cơ chế định tuyến tập trung dữ liệu, phân cấp, theo yêu cầu và dựa trên QoS; cùng với các khía cạnh quản lý năng lượng, topo, đồng bộ thời gian và bảo mật. Học phần cũng định hướng nghiên cứu các xu hướng mới như tích hợp AI biên, MAC cho năng lượng tái tạo và WSN siêu mật độ trong 5G/6G.
Course Learning Outcomes (CLOs) 5
Click each outcome to see the translation, mapped PLOs and contribution level.
-
CLO1 Understand and analyze the development motivations, challenges, and applications of WSN/MANET in civil, industrial, and defense domains.
Hiểu và phân tích động lực phát triển, thách thức và ứng dụng của WSN/MANET trong các lĩnh vực dân sự, công nghiệp và quốc phòng.
-
CLO2 Evaluate node architecture components (sensing, processing, communication) and select appropriate operating systems (TinyOS, Contiki, SOS, LiteOS) for specific applications.
Đánh giá các thành phần kiến trúc node (cảm biến, xử lý, truyền thông) và lựa chọn hệ điều hành phù hợp (TinyOS, Contiki, SOS, LiteOS) cho từng loại ứng dụng.
-
CLO3 Analyze and compare contention-based, contention-free, and hybrid MAC protocols, and propose solutions addressing energy, latency, reliability, and scalability requirements.
Phân tích và so sánh các giao thức MAC tranh chấp, không tranh chấp và lai, đồng thời đề xuất giải pháp đáp ứng yêu cầu về năng lượng, độ trễ, độ tin cậy và khả năng mở rộng.
-
CLO4 Design and evaluate routing mechanisms (data-centric, hierarchical, on-demand, QoS-based) in WSN/MANET, relating them to real-world scenarios.
Thiết kế và đánh giá các cơ chế định tuyến (data-centric, phân cấp, theo yêu cầu, dựa trên QoS) trong WSN/MANET, liên hệ với các kịch bản thực tế.
-
CLO5 Analyze and propose solutions for energy, topology, time synchronization, and security management in WSN/MANET, while exploring research directions integrating with 5G/6G and Digital Twin.
Phân tích và đề xuất các giải pháp quản lý năng lượng, topo, đồng bộ thời gian và bảo mật trong WSN/MANET, đồng thời định hướng nghiên cứu tích hợp với 5G/6G và Digital Twin.
Assessment
| Component | Weight | Timing |
|---|---|---|
| Điểm quá trình (Bài tập lớn, seminar, thảo luận) | 50.0% | NCS trình bày tiểu luận nghiên cứu, mô phỏng sau 8 tuần đầu |
| Tham dự trên lớp | 10.0% | Toàn bộ quá trình học |
| Kiểm tra trên lớp | 20.0% | Toàn bộ quá trình học/ Thi giữ kỳ từ tuần 9-14 |
| Điểm cuối ky (Báo cáo hoặc bài báo khoa học) | 50.0% | NCS trình bày kết quả nghiên cứu và phản biện sau 15 tuần |
| Bài tập về nhà | 20.0% | Toàn bộ quá trình học |