Time-Space Signal proccessing
Xử lý tín hiệu không gian - thời gian
Course description
This course gives student the fundamental knowledge of Frequency-Time-Space Signal processing, mentioned to the following areas: - The theory of MIMO channel - Space – time coding, Space – frequency coding - Spatial signal modulation - Detection and channel estimation in MIMO system - Array antenna system and Beamforming techniques
Tiếng Việt
Môn học này truyền đạt các kiến thức cơ bản về xử lý tín hiệu trên miền không gian, thời gian và tần số bao gồm - lý thuyết về kênh MIMO, - mã hóa không gian – thời gian và tần số, - điều chế tín hiệu không gian, - lọc nhiễu và ước lượng kênh truyền cho hệ thống MIMO - ăng ten mảng và ăng ten định hướng beamforming. Môn học này ứng dụng cho việc thiết kế các hệ thống MIMO cho các mạng thông tin di động thế hệ mới.
Course Learning Outcomes (CLOs) 5
Click each outcome to see the translation, mapped PLOs and contribution level.
-
CLO1 Understand the probability characteristic of signal in spatial domain, time domain, frequency domain and represent probability functions
Hiểu được các tính chất xác suất của tín hiệu trên các miền không gian, thời gian, tần số và các hàm xác suất biểu diễn các tính chất này
-
CLO2 Understand and describer the MIMO channel in math models, calculate the MIMO’s capacity for different channel models
Hiểu, và mô tả kênh MIMO bằng các mô hình toán học, tính toán được dung lượng kênh MIMO cho các mô hình kênh khác nhau
-
CLO3 Design and apply Space time block code and Space frequency block code to mobile communication system
Thiết kế và ứng dụng được mã khối không gian-thời gian và mã khối không gian-tần số cho các hệ thông thông tin di động
-
CLO4 Understand and design the Detection methods and channel estimation in MIMO system
Hiểu và thiết kế được các phương pháp lọc nhiễu và ước lượng kênh cho hệ thống MIMO
-
CLO5 Array antenna technique and Beamforming
Kỹ thuật anten mảng và Beamforming
Assessment
| Component | Weight | Timing |
|---|---|---|
| Thi cuối kỳ (Final Examination) | 70.0% | Tuần 16 |
| Tham dự trên lớp | 5.0% | hàng tuần |
| bài tập về nhà | 5.0% | hàng tuần |
| Bài tập nhóm | 20.0% | giữa kỳ |