Bỏ qua tới nội dung chính
ET-LUH Đại học Điện tử Viễn thông

Chương trình liên kết quốc tế với Đại học Leibniz Hannover (CHLB Đức) ngành điện tử – viễn thông. Mục tiêu là đào tạo kỹ sư theo chuẩn Đức, có chuyên môn vững và năng lực hội nhập quốc tế. Người học có cơ hội học tập, chuyển tiếp và làm việc tại Đức và châu Âu.

Kiểm định ASIIN Kiểm định ASIIN
24/03/2023 – 30/09/2028
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 11
  1. PLO 01

    Áp dụng kiến thức nền tảng về toán học, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và cơ sở ngành để mô tả các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực Điện tử – Viễn thông, CNTT

    Apply foundational knowledge of mathematics, natural sciences, social sciences, and fundamental engineering to describe technical problems in the fields of electronics – telecommunications and information technology

  2. PLO 02

    Phân tích các thành phần trong hệ thống mạng truyền thông và mạng máy tính.

    Analyze components in Telecommunications systems and computer networks.

  3. PLO 03

    Triển khai và đánh giá các phần mềm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hệ thống Điện tử – Viễn thông, CNTT

    Implement and evaluate software to meet engineering requirements of Electronics-Telecommunication, Information Technology systems.

  4. PLO 04

    Phân tích và áp dụng mạch điện tử và máy tính nhúng cơ bản để giải quyết các bài toán kỹ thuật trong lĩnh vực điện tử – viễn thông.

    Analyze and apply electronic circuits and basic embedded computers to solve technical problems in the field of Electronics and Telecommunications.

  5. PLO 05

    Sử dụng thành thạo công cụ mô phỏng và phân tích kỹ thuật để hỗ trợ thiết kế, kiểm thử và cải tiến hệ thống Điện tử – Viễn thông, CNTT

    Proficiently use simulation and technical analysis tools to support the design, testing and improvement of Electronics - Telecommunications, IT systems

  6. PLO 06

    Sử dụng thành thạo các ngôn ngữ lập trình, thiết bị hàn mạch, thiết bị đo lường để phát triển các ứng dụng kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, CNTT.

    Proficiently use specialized programming languages to develop applications in Electronics, Telecommunications, and IT.

  7. PLO 07

    Thể hiện kỹ năng tư duy phản biện, sáng tạo, và học tập suốt đời nhằm thích ứng với các thay đổi công nghệ.

    Demonstrate critical thinking, creativity, and lifelong learning skills to adapt to technological changes.

  8. PLO 08

    Làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế, sử dụng các kỹ năng giao tiếp và tiếng Đức cơ bản trong giao tiếp nghề nghiệp.

    Effectively Work in interdisciplinary teams and international environments, using communication skills and basic German language proficiency appropriately in professional contexts.

  9. PLO 09

    Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong ngành Kỹ thuật Điện tử Viễn thông

    Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with standards and regulations in Electronics and Telecommunications engineering.

  10. PLO 10

    Tham gia thiết kế và triển khai các chủ đề nghiên cứu cấp ĐỒ ÁN để tìm giải pháp cho các vấn dề kỹ thuật trong lĩnh vực điện tử viễn thông

    Participate in designing and implementing research topics at the PROJECT level to find solutions to technical problems in electronics and telecommunications.

  11. PLO 11

    Áp dụng thành thạo các công cụ và công nghệ số, bao gồm trí tuệ nhân tạo, để thu thập và phân tích dữ liệu, giải quyết vấn đề, sáng tạo nội dung, giao tiếp và hợp tác hiệu quả trong môi trường làm việc số, một cách an toàn và có trách nhiệm

    Proficiently apply digital tools and technologies, including artificial intelligence, to collect and analyze data, solve problems, create content, communicate and collaborate effectively in a digital working environment, in a safe and responsible manner

Khối kiến thức & học phần

Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.

Toán và Khoa học cơ bản 33 TC 10 HP · 33 TC
Học phần12345678
MI1120Q Giải tích II3(2-2-0-6)Analysis II
MI1130Q Giải tích III3(2-2-0-6)Analysis III
MI2036Q Xác suất thống kê và tín hiệu ngẫu nhiên3(3-1-0-6)Probability, Statistics and Random Signals
PH1110Q Vật lý đại cương I3(2-1-1-6)Physics I
PH1120Q Vật lý đại cương II3(2-1-1-6)Physics II
PH3330Q Vật lý điện tử3(3-0-0-6)Electronic Physics
ET2040Q Cấu kiện điện tử3(3-0-1-6)Electronic Devices
MI1110Q Giải tích I4(3-2-0-8)Analysis I
MI1140Q Đại số4(3-2-0-8)Algebra
IT1110Q Tin học đại cương4(3-1-1-8)Introduction to Informatics
Cơ sở và cốt lõi ngành 48 TC 19 HP · 48 TC
Học phần12345678
ET2000Q Nhập môn kỹ thuật Điện tử-Viễn thông2(2-0-1-4)Introduction to Electronics and Telecommunication Engineering
ET2100Q Cấu trúc dữ liệu và giải thuật2(2-1-0-4)Data Structure and Algorithms
ET2031Q Kỹ thuật lập trình C/C++2(2-1-0-4)C/C++ Programming Language
ET2070Q Cơ sở truyền tin (Fundamentals of2(2-0-1-4)Fundamentals of Information Transmission
ET3260Q Kỹ thuật phần mềm ứng dụng2(2-1-0-4)Applied Software Engineering
ET3280Q Anten và truyền sóng2(2-1-0-4)Antenna and Wave Transmission
ET3290Q Đồ án thiết kế I2(0-0-4-4)Design Project I
ET4010Q Đồ án thiết kế II2(0-0-4-4)Design Project I
ET2080Q Cơ sở kỹ thuật đo lường2(2-0-1-4)Fundamentals of Measurement
ET4070Q Cơ sở truyền số liệu3(3-0-1-6)Fundamentals of Data Communication
ET2020Q Thực tập cơ bản3(0-0-6-0)Basic Practicum
ET2060Q Tín hiệu và hệ thống3(3-1-0-6)Signals and Systems
ET3210Q Trường điện từ3(3-0-1-6)Electromagnetic Fields
ET3220Q Điện tử số3(3-0-1-6)Digital Electronics
ET3230Q Điện tử tương tự I3(3-0-1-6)Analog Electronics I
ET3250Q Thông tin số3(3-0-1-6)Digital Communications
ET2050Q Lý thuyết mạch3(3-0-1-6)Electrical Circuit Theory
ET3300Q Kỹ thuật vi xử lý3(3-0-1-6)
ET4020Q Xử lý tín hiệu số3(3-0-1-6)Digital Signal Processing

Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)

Tổng 21 tín chỉ · 7 học phần

Học phần12345678
ET3180Q Thông tin vô tuyến3(3-0-1-6)Wireless Communications
ET3312Q Mã hóa bảo mật và ứng dụng3(3-1-0-6)Cryptography and Application
ET4230Q Mạng máy tính3(3-0-1-6)Computer Networks
ET4250Q Hệ thống viễn thông3(3-1-0-6)Telecommunications Systems
ET4245Q Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng3(3-1-0-6)AI and Applications
ET4022Q Đồ án chuyên ngành Điện tử - Viễn thông3(0-0-6-6)Electronics and Telecommunications Specialization Project
EE3280Q Lý thuyết điều khiển tự động I3(3-1-0-6)Automatic Control Theory I
Thực tập & tốt nghiệp 8 TC 3 HP · 16 TC
Học phần12345678
ET3270Q Thực tập kỹ thuật2(0-0-4-4)Engineering Practicum
ET4900Q Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12)Bachelor Graduation Project
ET4920Q Đồ án nghiên cứu Cử nhân8(0-0-16-32)Bachelor of Science Research Project – Thạc sĩ)

Khối điều kiện & bổ trợ

Lý luận chính trị & Pháp luật 13 TC 6 HP · 13 TC
Học phần12345678
SSH1121Q Kinh tế chính trị Mác – Lênin2(2-0-0-4)Political Economics of Marxism and Leninism
SSH1131Q Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)Scientific Socialism
SSH1141Q Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)History of Vietnamese Communist Party
SSH1151Q Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)Ho Chi Minh Ideology
EM1170Q Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)Introduction to the Legal Environment
SSH1111Q Triết học Mác – Lênin3(3-0-0-6)Philosophy of Marxism and Leninism
Kiến thức bổ trợ 9 TC 8 HP · 17 TC
Học phần12345678
ET2022Q Technical Writing and Presentation3(2-2-0-6)
ME3124Q Thiết kế quảng bá sản phẩm2(1-2-0-4)Product Promotion Design
ME3123Q Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)Industrial Design
EM1010Q Quản trị học đại cương2(2-1-0-4)Introduction to Management
EM1180Q Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi2(2-1-0-4)nghiệp Business Culture and Entrepreneurship
ED3220Q Kỹ năng mềm2(1-2-0-2)Soft Skills
CH2021Q Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp2(2-1-0-4)Innovation and Entrepreneurship
ET3262Q Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật2(1-2-0-4)Technology and technical design thinking
Giáo dục thể chất 1 HP · 0 TC
Học phần12345678
PE1014 Lý luận thể dục thể thao
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 HP · 0 TC
Học phần12345678
MIL1210Q Đường lối quốc phòng và an ninh của ĐảngCộng sản Việt Nam Vietnam Communist Party’s direction on defense and secutity
MIL1220Q Công tác quốc phòng và an ninhIntroduction to the National Defense
MIL1230Q Quân sự chungGeneral Military Education 4
MIL1240Q Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuậtInfantry combat techniques and tactics