Smart Embedded System & IoT
Chương trình tiên tiến về hệ thống nhúng thông minh và Internet vạn vật (IoT) tăng cường tiếng Nhật. Mục tiêu là đào tạo kỹ sư thiết kế phần cứng – phần mềm nhúng, hệ thống IoT và ứng dụng trí tuệ nhân tạo trên thiết bị. Người tốt nghiệp sẵn sàng cho các ngành công nghệ nhúng, IoT, thiết bị thông minh và bán dẫn. Với lợi thế tiếng Nhật, sinh viên có nhiều cơ hội làm việc và du học tại Nhật Bản.
Kiểm định AUN-QA04/01/2025 – 03/01/2030
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 11
- PLO 01
Áp dụng kiến thức nền tảng về toán học, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và cơ sở ngành để mô tả các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực Điện tử – Viễn thông, CNTT
Apply foundational knowledge of mathematics, natural sciences, social sciences, and fundamental engineering to describe technical problems in the fields of electronics – telecommunications and information technology
- PLO 02
Phân tích các thành phần trong hệ thống nhúng thông minh và IoT
Analyze components in smart embedded system and IoT
- PLO 03
Triển khai và đánh giá các phần mềm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hệ thống nhúng thông minh và IoT
Implement and evaluate software to meet engineering requirements of smart embedded system and IoT
- PLO 04
Triển khai và đánh giá hiệu năng và tính phù hợp của mạch điện tử, vi mạch bán dẫn và máy tính nhúng cơ bản để giải quyết các bài toán kỹ thuật trong lĩnh vực Hệ thống nhúng thông minh và IoT.
Implement and evaluate the performance and suitability of electronic circuits, semiconductor IC, and basic embedded computers to solve technical problems in the field of smart embedded system and IoT
- PLO 05
Sử dụng thành thạo công cụ mô phỏng và phân tích kỹ thuật để hỗ trợ thiết kế, kiểm thử và cải tiến vi mạch bán dẫn và hệ thống nhúng thông minh và IoT
Proficiently use simulation and technical analysis tools to support the design, testing and improvement of ICs, smart embedded system and IoT
- PLO 06
Sử dụng thành thạo các ngôn ngữ lập trình, thiết bị hàn mạch, thiết bị đo lường để phát triển các ứng dụng kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, CNTT.
Proficiently use specialized programming languages to develop applications in Electronics, Telecommunications, and IT.
- PLO 07
Thể hiện kỹ năng tư duy phản biện, sáng tạo, và học tập suốt đời nhằm thích ứng với các thay đổi công nghệ.
Demonstrate critical thinking, creativity, and lifelong learning skills to adapt to technological changes.
- PLO 08
Làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngànhvà môi trường quốc tế, sử dụng các kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ tiếng Nhật trong giao tiếp nghề nghiệp.
Work effectively in interdisciplinary teams and international environments, using communication and Japanese language skills in professional contexts.
- PLO 09
Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong ngành kỹ thuật Điện tử- Viễn thông, CNTT
Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with standards and regulations in Electronics and Telecommunications engineering, information technology.
- PLO 10
Tham gia thiết kế và triển khai các chủ đề nghiên cứu cấp ĐỒ ÁN để tìm giải pháp cho các vấn dề kỹ thuật trong lĩnh vực Điện tử- Viễn thông, CNTT
Participate in designing and implementing research topics at the PROJECT level to find solutions to technical problems in electronics and telecommunications, information technology.
- PLO 11
Áp dụng thành thạo các công cụ và công nghệ số, bao gồm trí tuệ nhân tạo, để thu thập và phân tích dữ liệu, giải quyết vấn đề, sáng tạo nội dung, giao tiếp và hợp tác hiệu quả trong môi trường làm việc số, một cách an toàn và có trách nhiệm
Proficiently apply digital tools and technologies, including artificial intelligence, to collect and analyze data, solve problems, create content, communicate and collaborate effectively in a digital working environment, in a safe and responsible manner
Khối kiến thức & học phần
Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.
Toán và Khoa học cơ bản 10 HP · 30 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MI1111 | Giải tích I4(3-2-0-8) | ||||||||
| MI1141 | Đại số4(3-2-0-8) | ||||||||
| PH1111 | Vật lý đại cương I2(2-0-1-4) | ||||||||
| MI1121 | Giải tích II3(2-2-0-6) | ||||||||
| MI1131 | Giải tích III3(2-2-0-6) | ||||||||
| PH1121 | Vật lý đại cương II2 | ||||||||
| IT1110 | Tin học đại cương4(3-1-1-8) | ||||||||
| MI2020 | Xác suất thống kê3(3-1-0-6) | ||||||||
| ET2060 | Tín hiệu và hệ thống3(3-0-1-6)Signals and Systems | ||||||||
| MI2010 | Phương pháp tính2(2-0-0-4) |
Cơ sở và cốt lõi ngành 19 HP · 48 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET2000 | Nhập môn kỹ thuật điện tử-viễn thông2(2-0-1-4)Introduction to Electronics and Telecommunication Engineering | ||||||||
| ET2031 | Kỹ thuật lập trình C/C++2(2-1-0-4)C/C++ Programming Language | ||||||||
| ET2100 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật2(2-0-1-4)Data Structure and Algorithms | ||||||||
| ET2050 | Lý thuyết mạch3(3-0-1-6)Circuit Theory | ||||||||
| ET2042 | Linh kiện điện tử2(3-1-0-6) | ||||||||
| ET3231 | Điện tử tương tự3(0-0-4-4) | ||||||||
| ET4712 | Lập trình ứng dụng2(2-1-0-4) | ||||||||
| ET2021 | Thực tập cơ bản2(2-1-0-4)Basic Practicum | ||||||||
| ET2082 | Đo lường điện tử3(3-0-1-6) | ||||||||
| ET3220 | Điện tử số3(2-0-1-4)Digital Electronics | ||||||||
| ET2072 | Lý thuyết thông tin2(3-0-1-6)Information Theory | ||||||||
| ET3291 | Đồ án thiết kế phần mềm nhúng2(2-1-0-4) | ||||||||
| ET3300 | Kỹ thuật vi xử lý3(0-0-4-4)Microprocessors | ||||||||
| ET4321 | Nguyên lý siêu cao tần3(3-0-1-6)Principle of microwave engineering | ||||||||
| ET4012 | Đồ án thiết kế thiết bị nhúng2(0-0-4-4) | ||||||||
| ET4361 | Hệ thống nhúng và thiết kế giao tiếp nhúng3(3-0-1-6)Embedded system and interface | ||||||||
| ET4231 | Mạng máy tính và IoT3(3-0-1-6)IoT Oriented Computer Neworks | ||||||||
| ET4292 | Hệ điều hành nhúng3(3-0-1-6)Embedded opreating systemss | ||||||||
| ET4040 | Kiến trúc máy tính3(2-1-1-6)Computer Architectures |
Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)
Tổng 15 tín chỉ · 5 học phần
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET3161 | Phân tích thiết kế hệ thống phần mềm3(3-1-0-6) | ||||||||
| ET4245 | Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng3(3-1-0-6)AI and Applications | ||||||||
| ET3312 | Mã hóa bảo mật và ứng dụng3(3-0-1-6) | ||||||||
| ET4660 | Lập trình hệ thống3(3-1-0-6) | ||||||||
| ET4792 | Đồ án thiết kế hệ thống IoT3(3-1-0-6) |
Tổng 15 tín chỉ · 5 học phần
Thực tập & tốt nghiệp 6 HP · 24 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET3270 | Thực tập kỹ thuật2(0-0-6-4) | ||||||||
| ET4900 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12)Bachelor Final Project | ||||||||
| ET4920 | Đồ án nghiên cứu Cử nhân (KT Điện tử - Viễn thông) (dành cho SV học tích hợp CN-ThS)8(0-0-16-32) | ||||||||
| ET3270 | Thực tập kỹ thuật2(0-0-6-4) | ||||||||
| ET4900 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12)Bachelor Final Project | ||||||||
| ET4920 | Đồ án nghiên cứu Cử nhân (KT Điện tử - Viễn thông) (dành cho SV học tích hợp CN-ThS) |
Khối điều kiện & bổ trợ
Lý luận chính trị & Pháp luật 6 HP · 13 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SSH1111 | Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6) | ||||||||
| EM1170 | Pháp luật đại cương2(2-0-0-4) | ||||||||
| SSH1121 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4) | ||||||||
| SSH1131 | Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4) | ||||||||
| SSH1141 | Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4) | ||||||||
| SSH1151 | Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4) |
Kiến thức bổ trợ 9 HP · 9 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CH2021 | Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp (tự chọn)2(2-1-0-4) | ||||||||
| ED3220 | Kỹ năng mềm (tự chọn)2(1-2-0-2) | ||||||||
| ET2022 | Technical Writing and Presentation (bắt buộc)3(2-2-0-6)Technical writing and presentation | ||||||||
| ED3280 | Tâm lý học ứng dụng (tự chọn)2(1-2-0-4) | ||||||||
| EM1010 | Quản trị học đại cương (tự chọn) | ||||||||
| EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp (tự chọn) | ||||||||
| ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật (tự chọn)Technology and technical design thinking | ||||||||
| ME3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp (tự chọn) | ||||||||
| ME3124 | Thiết kế quảng bá sản phẩm (tự chọn) |
Ngoại ngữ 7 HP · 11 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| JP1111 | Tiếng Nhật 1 | ||||||||
| JP1121 | Tiếng Nhật 2 | ||||||||
| JP1134 | Tiếng Nhật 3 | ||||||||
| JP2113 | Tiếng Nhật 4 | ||||||||
| JP2123 | Tiếng Nhật 54 | ||||||||
| JP2124 | Tiếng Nhật 64 | ||||||||
| JP2125 | Tiếng Nhật 73 |