Bỏ qua tới nội dung chính
ET-E9 Đại học Điện tử Viễn thông

Smart Embedded System & IoT

Chương trình tiên tiến về hệ thống nhúng thông minh và Internet vạn vật (IoT) tăng cường tiếng Nhật. Mục tiêu là đào tạo kỹ sư thiết kế phần cứng – phần mềm nhúng, hệ thống IoT và ứng dụng trí tuệ nhân tạo trên thiết bị. Người tốt nghiệp sẵn sàng cho các ngành công nghệ nhúng, IoT, thiết bị thông minh và bán dẫn. Với lợi thế tiếng Nhật, sinh viên có nhiều cơ hội làm việc và du học tại Nhật Bản.

Kiểm định AUN-QA Kiểm định AUN-QA
04/01/2025 – 03/01/2030
Bắt đầu đào tạo2019
Thời gian4 năm/year
Tổng tín chỉ132 TC
Phiên bản2023
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 12
  1. PLO 01

    Mô tả các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực điện tử -viễn thông bằng cách áp dụng kiến thức nền tảng về toán học, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và cơ sở ngành.

    Describe engineering problems in electronics and telecommunications by applying foundational knowledge of mathematics, natural sciences, social sciences, and fundamental engineering.

  2. PLO 02

    Phân tích các vấn đề cơ bản trong lĩnh vực hệ thống nhúng thông minh và IoT bằng cách áp dụng các nguyên lý kỹ thuật điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin.

    Analyze fundamental problems in smart embedded systems and IoT by applying principles of electronics and telecommunications engineering and information technology.

  3. PLO 03

    Triển khai các phần mềm chuyên ngành và các giải pháp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của lĩnh vực hệ thống nhúng thông minh và IoT.

    Deploy specialized software and solutions that meet the engineering requirements of smart embedded systems and IoT.

  4. PLO 04

    Thiết kế phần cứng, mạch điện tử, hệ thống nhúng và vi mạch bán dẫn cơ bản cho để giải quyết các bài toán kỹ thuật trong lĩnh vực hệ thống nhúng thông minh và IoT.

    Design hardware, electronic circuits, embedded systems, and basic semiconductor ICs to solve engineering problems in smart embedded systems and IoT.

  5. PLO 05

    Sử dụng thành thạo công cụ mô phỏng và phân tích kỹ thuật để hỗ trợ thiết kế, kiểm thử và cải tiến hệ thống nhúng thông minh và IoT.

    Proficiently use simulation and technical analysis tools to support the design, testing, and improvement of smart embedded systems and IoT.

  6. PLO 06

    Sử dụng thành thạo các ngôn ngữ lập trình chuyên ngành để phát triển ứng dụng hệ thống nhúng thông minh và IoT.

    Proficiently use specialized programming languages to develop smart embedded system and IoT applications.

  7. PLO 07

    Sử dụng thành thạo thiết bị hàn mạch, đo lường và lắp ráp mạch điện tử theo quy trình kỹ thuật.

    Proficiently use soldering, measurement, and electronic circuit assembly equipment in accordance with technical procedures.

  8. PLO 08

    Sử dụng thành thạo quy trình quản lý, sản xuất, kiểm tra thiết bị hệ thống nhúng thông minh và IoT.

    Proficiently apply management, production, and inspection processes for smart embedded system and IoT devices.

  9. PLO 09

    Phát triển kỹ năng tư duy phản biện, sáng tạo và học tập suốt đời nhằm thích ứng với các thay đổi công nghệ.

    Develop critical thinking, creativity, and lifelong learning skills to adapt to technological changes.

  10. PLO 10

    Làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế, sử dụng các kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ tiếng Nhật trong giao tiếp nghề nghiệp.

    Work effectively in multidisciplinary teams and international environments, using communication skills and Japanese in professional communication.

  11. PLO 11

    Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong lĩnh vực điện tử - viễn thông.

    Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with regulations and standards in electronics and telecommunications.

  12. PLO 12

    Thiết kế và triển khai các đồ án nghiên cứu kỹ thuật, kết hợp kiến thức đa ngành và bối cảnh toàn cầu hóa để tìm giải pháp cho các thách thức kỹ thuật.

    Design and implement engineering research projects, integrating multidisciplinary knowledge and the global context to find solutions to engineering challenges.

Khối kiến thức & học phần

Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.

Toán và Khoa học cơ bản 27 TC 9 HP · 27 TC
MãHọc phần12345678
MI1111 Giải tích I4(3-2-0-8)Calculus I
MI1141 Đại số4(3-2-0-8)Algebra
PH1111 Vật lý đại cương I2(2-0-1-4)Physics I
IT1110 Tin học đại cương4(3-1-1-8)Introduction to Informatics
MI1121 Giải tích II3(2-2-0-6)Calculus II
PH1121 Vật lý đại cương II2(2-0-1-4)
MI1131 Giải tích III3(2-2-0-6)Calculus III
MI2010 Phương pháp tính2(2-0-0-4)
MI2020 Xác suất thống kê3(2-2-0-6)Probability and Statistics
Cơ sở và cốt lõi ngành 49 TC 19 HP · 49 TC
MãHọc phần12345678
ET2000 Nhập môn kỹ thuật điện tử-viễn thông2(2-0-1-4)Introduction to Electronics and Telecommunication Engineering
ET2021 Thực tập cơ bản2(0-0-4-4)Basic Practicum
ET2042 Linh kiện điện tử2(2-0-1-4)
ET2050 Lý thuyết mạch3(3-0-1-6)Circuit Theory
ET2060 Tín hiệu và hệ thống3(3-1-0-6)Signals and Systems
ET2072 Lý thuyết thông tin2(2-0-1-4)Information Theory
ET2100 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật2(2-1-0-4)Data Structure and Algorithms
ET3220 Điện tử số3(3-0-1-6)Digital Electronics
ET2031 Kỹ thuật lập trình C/C++2(2-1-0-4)C/C++ Programming Language
ET2082 Đo lường điện tử3(3-0-1-6)
ET3231 Điện tử tương tự3(3-0-1-6)Analog Electronics
ET3300 Kỹ thuật vi xử lý3(3-0-1-6)Microprocessors
ET4321 Nguyên lý siêu cao tần3(3-0-1-6)Principle of microwave engineering
ET4231 Mạng máy tính và IoT3(3-0-1-6)IoT Oriented Computer Neworks
ET4292 Hệ điều hành nhúng3(2-1-1-6)Embedded opreating systemss
ET4361 Hệ thống nhúng và thiết kế giao tiếp nhúng3(2-1-1-6)Embedded system and interface
ET3291 Đồ án thiết kế phần mềm nhúng2(0-0-4-4)
ET4012 Đồ án thiết kế thiết bị nhúng2(0-0-4-4)
ET4794 Đồ án thiết kế hệ thống3(0-0-6-6)System Design Project
Chuyên ngành tự chọn 15 TC 7 HP · 21 TC
MãHọc phần12345678
ET3161 Phân tích thiết kế hệ thống phần mềm3(3-1-0-6)
ET4040 Kiến trúc máy tính3(3-0-1-6)Computer Architectures
ET4060 Phân tích và thiết kế hướng đối tượng3(3-1-0-6)Object-Oriented Analysis and Design
ET4034 Thiết kế, tổng hợp hệ thống số3(3-1-0-6)Digital System Design and Synthesis
ET4245 Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng3(3-1-0-6)AI and Applications
ET4340 Thiết kế VLSI3(3-1-0-6)
ET4033 Thiết kế IC tương tự3(3-1-0-6)Analog IC Design
Thực tập & tốt nghiệp 8 TC 2 HP · 8 TC
MãHọc phần12345678
ET3270 Thực tập kỹ thuật2(0-0-4-4)Technical Internship
ET4900 Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12)Bachelor Final Project

Khối điều kiện & bổ trợ

Lý luận chính trị & Pháp luật 13 TC 6 HP · 13 TC
MãHọc phần12345678
SSH1111 Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6)Philosophy of Marxism and Leninism
SSH1121 Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)Political Economics of Marxism and Leninism
EM1170 Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)Introduction to the Legal Environment
SSH1131 Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)Scientific Socialism
SSH1141 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)History of Vietnamese Communist Party
SSH1151 Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)Ho Chi Minh Ideology
Kiến thức bổ trợ 9 TC 9 HP · 19 TC
MãHọc phần12345678
ET2022 Technical Writing and Presentation (bắt buộc)3(2-2-0-6)Technical writing and presentation
CH2021 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp (tự chọn)2(2-1-0-4)
ED3220 Kỹ năng mềm (tự chọn)2(1-2-0-4)
ED3280 Tâm lý học ứng dụng (tự chọn)2(1-2-0-4)
EM1010 Quản trị học đại cương (tự chọn)2(2-1-0-4)
EM1180 Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp (tự chọn)2(2-1-0-4)
ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật (tự chọn)2(1-2-0-4)Technology and technical design thinking
ME3123 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp (tự chọn)2(1-2-0-4)
ME3124 Thiết kế quảng bá sản phẩm (tự chọn)2(1-2-0-4)
Ngoại ngữ 11 TC 7 HP · 11 TC
MãHọc phần12345678
JP1111 Tiếng Nhật 1
JP1121 Tiếng Nhật 2
JP1134 Tiếng Nhật 3
JP2113 Tiếng Nhật 4
JP2123 Tiếng Nhật 54(0-8-0-8)
JP2124 Tiếng Nhật 64(0-8-0-8)
JP2125 Tiếng Nhật 73(0-6-0-6)
Giáo dục thể chất 5 TC 5 HP · 0 TC
MãHọc phần12345678
PE1014 Lý luận TDTT
PExxxx Tự chọn học tích lũy 4 TC
PExxxx Tự chọn học tích lũy 4 TC
PExxxx Tự chọn học tích lũy 4 TC
PExxxx Tự chọn học tích lũy 4 TC
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 HP · 0 TC
MãHọc phần12345678
MIL1210 Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam
MIL1220 Công tác quốc phòng và an ninh
MIL1230 Quân sự chung
MIL1240 Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật