Bỏ qua tới nội dung chính
EE2 Đại học Tự động hóa

Bachelor Program in Control Engineering and Automation

Chương trình đào tạo kỹ sư về kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, bao gồm lý thuyết điều khiển, robot, điện tử công suất và truyền động điện. Mục tiêu là giúp người học làm chủ thiết kế, lập trình và vận hành các hệ thống tự động trong công nghiệp. Người tốt nghiệp đáp ứng nhu cầu nhân lực cho sản xuất tự động, robot, ô tô điện và nhà máy thông minh.

Kiểm định AUN-QA Kiểm định AUN-QA
03/05/2025 – 02/05/2030
Bắt đầu đào tạo1976
Thời gian4 năm/year
Tổng tín chỉ132 TC
Phiên bản2023
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 10
  1. PLO 01

    Áp dụng kiến thức toán học, khoa học tự nhiên và kinh tế để phân tích và giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.

    Apply mathematical, natural science, and economic knowledge to analyze and solve problems in the field of control and automation engineering.

  2. PLO 02

    Áp dụng các kiến thức cơ sở ngành kỹ thuật điện, điện tử, đo lường, điều khiển vào việc phân tích và thiết kế các hệ thống tự động.

    Apply fundamental knowledge in electrical, electronics, instrumentation, and control engineering to analyze and design automatic systems.

  3. PLO 03

    Thiết kế thiết bị, quy trình vận hành cho các hệ thống tự động đơn giản, đảm bảo tính khả thi, hiệu quả và phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, an toàn và thực tế.

    Design devices and operating processes for simple automatic systems, ensuring feasibility, efficiency, and compliance with technical, safety, and practical requirements.

  4. PLO 04

    Mô hình hóa và phân tích các hệ thống tự động đơn giản để đạt hiệu quả hoạt động.

    Model and analyze simple automatic systems to achieve operational efficiency.

  5. PLO 05

    Sử dụng thành thạo phần mềm chuyên dụng và công cụ kỹ thuật trong lĩnh vực kỹ thuật điều khiển và tự động hóa để hỗ trợ giải quyết các bài toán kỹ thuật.

    Proficiently use specialized software and technical tools in control and automation engineering to support solving engineering problems.

  6. PLO 06

    Xử lý dữ liệu đo đạc và thống kê liên quan đến các hệ thống điều khiển tự động bằng cách sử dụng các công cụ và phương pháp hiện đại để tối ưu hóa quy trình và cải tiến hệ thống.

    Process measurement and statistical data related to automatic control systems using modern tools and methods to optimize processes and improve systems.

  7. PLO 07

    Phát triển kỹ năng tư duy phản biện, sáng tạo và học tập suốt đời nhằm thích ứng với các thay đổi công nghệ.

    Develop critical thinking, creative thinking, and lifelong learning skills to adapt to technological changes.

  8. PLO 08

    Làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế, sử dụng các kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ trong giao tiếp nghề nghiệp.

    Work effectively in multidisciplinary teams and international environments, utilizing communication and foreign language skills in professional interactions.

  9. PLO 09

    Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.

    Demonstrate social responsibility, professional ethics, and adherence to standards and regulations in control and automation engineering.

  10. PLO 10

    Phân tích, lập kế hoạch và triển khai các dự án nghiên cứu kỹ thuật đơn giản, áp dụng và tích hợp kiến thức từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

    Analyze, plan, and implement simple engineering research projects by applying and integrating knowledge from various fields.

Khối kiến thức & học phần

Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.

Toán và Khoa học cơ bản 32 TC 10 HP · 32 TC
Học phần12345678
MI1111 Giải tích I4(3-2-0-8)Calculus I
MI1141 Đại số4(3-2-0-8)Algebra
IT1110 Tin học đại cương4(3-1-1-8)Introduction to Informatics
MI1121 Giải tích II3(2-2-0-6)Calculus II
MI2020 Xác suất thống kê3(2-2-0-6)Probability and Statistics
PH1110 Vật lý đại cương I3(2-1-1-6)Physics I
MI1131 Giải tích III3(2-2-0-6)Calculus III
MI2110 Phương pháp tính và MATLAB3(2-0-2-6)Numerical methods and MATLAB
PH1120 Vật lý đại cương II3(2-1-1-6)Physics II
PH1131 Vật lý đại cương III2(2-0-1-4)Physics III
Cơ sở và cốt lõi ngành 47 TC 17 HP · 47 TC
Học phần12345678
EE1026 Nhập môn ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa2(1-1-1-4)Introduction to Control Engineering and Automation
EE2000 Tín hiệu và hệ thống3(3-0-1-6)Signals and Systems
EE2021 Lý thuyết mạch điện I3(2-1-1-6)Electrical circuits I
EE2031 Trường điện từ3(3-0-1-6)Electromagnetics
EE2022 Lý thuyết mạch điện II3(2-1-1-6)Electrical circuits II
EE2110 Điện tử tương tự3(3-0-1-6)Analog Electronics
EE3140 Máy điện I3(3-0-1-6)Electric Machine 1
EE3288 Lý thuyết điều khiển tuyến tính3(3-1-0-6)Linear Control Theory
EE3410 Điện tử công suất3(3-0-1-6)Power Electronics
EE2130 Thiết kế hệ thống số3(3-0-1-6)Digital System Design
EE3110 Kỹ thuật đo lường3(3-0-1-6)Measurement and Instrumentation Principles
EE3491 Kỹ thuật lập trình2(2-1-0-4)Techniques of programming
EE3510 Truyền động điện3(3-0-1-6)Electrical Drives
EE3816 Đồ án I2(0-0-4-4)Project I
EE3480 Vi xử lý3(3-0-1-6)Microprocessors
EE3826 Đồ án II2(0-0-4-4)Project 2
EE3426 Hệ thống cung cấp điện (BTL)3(3-1-0-6)Power Distribution System

Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)

Tổng 23 tín chỉ · 9 học phần

Học phần12345678
EE4220 Điều khiển logic và PLC3(3-0-1-6)Logic Control and PLC
EE3550 Điều khiển quá trình3(3-0-1-6)Process Control
EE3600 Hệ thống đo và điều khiển công nghiệp3(3-0-1-6)Industrial Measurement and Control Systems
EE4335 Trí tuệ nhân tạo trong hệ thống tự động hóa2(2-1-0-4)
EE4331 Điều khiển Điện tử công suất3(3-1-0-6)Power electronics control
EE4332 Thiết kế truyền động điện3(3-1-0-6)Electric drives design
EE4334 Hệ thống sản xuất tích hợp máy tính (CIM)2(2-0-1-4)Computer Integrated Manufacturing system
EE4343 Robot và phương tiện tự hành2(2-1-0-4)
EE4333 Phần tử bán dẫn công suất và ứng dụng2(2-1-0-4)
Thực tập & tốt nghiệp 8 TC 2 HP · 8 TC
Học phần12345678
EE3916 Thực tập kỹ thuật2(0-0-4-4)Engineering Practicum
EE4906 Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12)Bachelor’s Project

Khối điều kiện & bổ trợ

Lý luận chính trị & Pháp luật 13 TC 6 HP · 13 TC
Học phần12345678
SSH1111 Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6)Philosophy of Marxism and Leninism
SSH1121 Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)Political Economics of Marxism and Leninism
EM1170 Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)Introduction to the Legal Environment
SSH1131 Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)Scientific Socialism
SSH1141 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)History of Vietnamese Communist Party
SSH1151 Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)Ho Chi Minh Ideology
Kiến thức bổ trợ 9 TC 9 HP · 19 TC
Học phần12345678
EE2023 Kỹ năng viết và thuyết trình kỹ thuật3(2-2-0-6)Technical Writing and Presentation
CH2021 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp2(2-1-0-4)tự chọn) 2
ED3220 Kỹ năng mềm2(1-2-0-2)tự chọn) 2
ED3280 Tâm lý học ứng dụng2(1-2-0-4)tự chọn) 2
EM1010 Quản trị học đại cương2(2-1-0-4)tự chọn) 2
EM1180 Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp2(2-1-0-4)tự 2 chọn
ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật2(1-2-0-4)Technology and technical design thinking
ME3123 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)tự chọn) 2
ME3124 Thiết kế quảng bá sản phẩm2(1-2-0-4)tự chọn) 2
Ngoại ngữ 5 HP · 20 TC
Học phần12345678
FL1131 Tiếng Anh cơ sở 14(2-4-0-8)General English 1
FL1132 Tiếng Anh cơ sở 24(2-4-0-8)General English 2
FL1133 Tiếng Anh cơ sở 34(2-4-0-8)General English 3
FL1134 Tiếng Anh cơ sở 44(2-4-0-8)English Discoveries 4
FL1135 Tiếng Anh cơ sở 54(2-4-0-8)English Discoveries 5
Giáo dục thể chất 5 TC 1 HP · 0 TC
Học phần12345678
PE1014 Lý luận TDTT0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 HP · 0 TC
Học phần12345678
MIL1210 Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt NamNational defense and security policy of the CPV
MIL1220 Công tác quốc phòng và an ninhNational defense and security work
MIL1230 Quân sự chungGeneral Military Education
MIL1240 Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuậtInfantry combat techniques and tactics