Advanced Program in Control Engineering and Automation
Chương trình tiên tiến (tiếng Anh) về kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, đạt kiểm định quốc tế ASIIN. Mục tiêu là đào tạo kỹ sư có chuyên môn và ngoại ngữ tốt, làm chủ công nghệ điều khiển, robot và tự động hóa hiện đại. Chương trình bám chuẩn quốc tế, tạo lợi thế làm việc trong môi trường toàn cầu.
Kiểm định ASIIN24/03/2023 – 30/09/2028
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 11
- PLO 01
Hiểu rõ và vận dụng hiệu quả kiến thức toán học, khoa học tự nhiên và kinh tế để phân tích và giải quyết các vấn đề phức tạp trong lĩnh vực kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
Clearly understand and effectively apply mathematical, natural science, and economic knowledge to analyze and solve complex problems in the field of control and automation engineering.
- PLO 02
Ứng dụng linh hoạt các kiến thức nền tảng về kỹ thuật điện, điện tử, đo lường và điều khiển vào việc phân tích, thiết kế và tối ưu hóa các hệ thống tự động.
Flexibly apply foundational knowledge in electrical, electronics, instrumentation, and control engineering to analyze, design, and optimize automatic systems.
- PLO 03
Thiết kế, đánh giá và cải tiến thiết bị, quy trình vận hành cho các hệ thống tự động hiện đại, đảm bảo tính khả thi, hiệu suất và an toàn theo tiêu chuẩn quốc tế.
Design, evaluate, and improve equipment and operational processes for modern automatic systems, ensuring feasibility, performance, and safety according to international standards.
- PLO 04
Mô hình hóa, phân tích và đề xuất giải pháp tối ưu cho các hệ thống tự động thông minh, dựa trên công nghệ tiên tiến và dữ liệu lớn.
Model, analyze, and propose optimal solutions for intelligent automatic systems based on advanced technology and big data.
- PLO 05
Sử dụng thành thạo phần mềm chuyên dụng và công cụ kỹ thuật hiện đại, kết hợp ngoại ngữ để khai thác tài liệu và công nghệ mới trong lĩnh vực kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
Proficiently use specialized software and modern technical tools, combined with foreign languages, to access new literature and technologies in control and automation engineering.
- PLO 06
Phân tích, xử lý và trực quan hóa dữ liệu đo lường, áp dụng công nghệ số và trí tuệ nhân tạo để nâng cao hiệu suất hệ thống tự động.
Analyze, process, and visualize measurement data, applying digital technology and artificial intelligence to enhance the performance of automatic systems.
- PLO 07
Có kỹ năng giao tiếp và thuyết trình chuyên nghiệp, sử dụng ngoại ngữ tiếng Anh trong giao tiếp xã hội và trong thực hành chuyên môn cho các kỹ năng nghe nói đọc viết tương đương thấp nhất đạt mức tối thiểu TOEIC 600 (cho 4 kỹ năng).
Possess professional communication and presentation skills, using English in social and professional contexts with a minimum level equivalent to TOEIC 600 (for all four skills).
- PLO 08
Phát triển tư duy phản biện, sáng tạo và khả năng tự học suốt đời, chủ động tiếp thu và ứng dụng các công nghệ tiên tiến trên thế giới.
Develop critical thinking, creativity, and lifelong self-learning abilities, proactively adopting and applying advanced technologies worldwide.
- PLO 09
Làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế, sử dụng thành thạo ngoại ngữ trong giao tiếp, trình bày và báo cáo kỹ thuật.
Work effectively in multidisciplinary teams and international environments, proficiently using foreign languages for communication, presentations, and technical reporting.
- PLO 10
Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế trong lĩnh vực điều khiển và tự động hóa.
Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with international technical standards in control and automation engineering.
- PLO 11
Xây dựng, triển khai và quản lý các dự án nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo, ứng dụng công nghệ hiện đại để giải quyết các thách thức trong kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
Develop, implement, and manage scientific research projects and innovation initiatives, applying modern technology to address challenges in control and automation engineering.
Khối kiến thức & học phần
Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.
Toán và Khoa học cơ bản 31 TC 9 HP · 31 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MI1016 | Giải tích I4(3-2-0-8)Calculus I | ||||||||
| MI1036 | Đại số4(3-2-0-8)Algebra | ||||||||
| IT1016 | Tin học đại cương3(2-1-2-6)Introduction to Computer Science | ||||||||
| MI1026 | Giải tích II4(3-2-0-8)Calculus II | ||||||||
| MI1046 | Phương trình vi phân và chuỗi3(2-2-0-6)Differential Equations and Series | ||||||||
| PH1016 | Vật lý đại cương I4(2-2-1-8)Physics I | ||||||||
| MI2036 | Xác suất thống kê và tín hiệu ngẫu nhiên3(3-1-0-6)Probability, Statistics and Random Signals | ||||||||
| MI2044 | Phương pháp tính2(2-1-0-4)Numerical methods | ||||||||
| PH1026 | Vật lý đại cương II4(3-2-1-8)Physics II |
Cơ sở và cốt lõi ngành 47 TC 17 HP · 47 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EE1026E | Nhập môn ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa2(1-1-1-4)Introduction to Control Engineering and Automation | ||||||||
| EE2001E | Tín hiệu và hệ thống3(3-0-1-6)Signals and Systems | ||||||||
| EE2021E | Lý thuyết mạch điện I3(2-1-1-6)Electrical circuits I | ||||||||
| EE3030E | Nguyên lý trường điện từ3(3-0-1-6)Electromagnetic Fields Theory | ||||||||
| EE2110E | Thiết kế điện tử3(3-0-1-6)Electronic Design | ||||||||
| EE3140E | Máy điện3(3-0-1-6)Basic Electrical Machine | ||||||||
| EE3288E | Lý thuyết điều khiển tuyến tính3(3-1-0-6)Linear Control Theory | ||||||||
| EE3410E | Điện tử công suất3(3-0-1-6)Power Electronics | ||||||||
| EE2130E | Thiết kế hệ thống số3(3-0-1-6)Digital system Design | ||||||||
| EE3110E | Kỹ thuật đo lường3(3-0-1-6)Sensors and Instrumenttation | ||||||||
| EE3491E | Kỹ thuật lập trình2(2-1-0-4)Techniques of programming | ||||||||
| EE2022E | Lý thuyết mạch điện II3(3-0-1-6)Electrical circuits II | ||||||||
| EE3816E | Đồ án I2(0-0-4-4)Project I | ||||||||
| EE3480E | Vi xử lý và kiến trúc máy tính3(3-0-1-6)Microprocessor and Computer Architecture | ||||||||
| EE3510E | Truyền động điện3(3-0-1-6)Electrical Drives | ||||||||
| EE3826E | Đồ án II2(0-0-4-4)Project 2 | ||||||||
| EE3424E | Hệ thống cung cấp điện3(3-1-0-6)Power Distribution System |
Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)
Tổng 24 tín chỉ · 9 học phần
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EE4221E | Điều khiển logic và PLC3(3-0-1-6)Logic Control and PLC | ||||||||
| EE3550E | Điều khiển quá trình3(3-1-0-6)Process Control | ||||||||
| EE4435E | Hệ thống điều khiển số3(3-1-0-6)Digital Control Systems | ||||||||
| EE4335E | Trí tuệ nhân tạo trong hệ thống tự động hóa2(2-1-0-4) | ||||||||
| EE3601E | Hệ thống đo và điều khiển công nghiệp3(3-0-1-6)Industrial Instrumentation and Control System | ||||||||
| EE4251E | Thiết kế hệ thống nhúng3(3-1-0-6)Embedded System Design | ||||||||
| EE4331E | Điều khiển Điện tử công suất3(3-1-0-6)Power electronics control | ||||||||
| EE4343E | Robot và phương tiện tự hành2(2-1-0-4) | ||||||||
| EE4166E | Điều khiển hệ thống năng lượng tái tạo2(2-1-0-4) |
Thực tập & tốt nghiệp 16 TC 3 HP · 16 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EE3916E | Thực tập kỹ thuật2(0-0-4-4)Engineering Practicum | ||||||||
| EE4906E | Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12)Bachelor’s Project | ||||||||
| EE4922E | Đồ án nghiên cứu Cử nhân (CTTT ĐKTĐH)8(0-0-16-32)Bachelor's Research Project |
Khối điều kiện & bổ trợ
Lý luận chính trị & Pháp luật 13 TC 6 HP · 13 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SSH1111 | Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6)Philosophy of Marxism and Leninism | ||||||||
| SSH1121 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)Political Economics of Marxism and Leninism | ||||||||
| EM1170 | Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)Introduction to the Legal Environment | ||||||||
| SSH1131 | Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)Scientific Socialism | ||||||||
| SSH1141 | Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)History of Vietnamese Communist Party | ||||||||
| SSH1151 | Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)Ho Chi Minh Ideology |
Kiến thức bổ trợ 9 TC 9 HP · 19 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EE2023 | Technical Writing and Presentation3(2-2-0-6) | ||||||||
| CH2021 | Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp2(2-1-0-4)Innovation and Entrepreneurship | ||||||||
| ED3220E | Kỹ năng mềm2(1-2-0-4)Soft Skills | ||||||||
| ED3280 | Tâm lý học ứng dụng2(1-2-0-4)Applied Psychology | ||||||||
| EM1010 | Quản trị học đại cương2(2-1-0-4)Introduction to Management | ||||||||
| EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp2(2-1-0-4)Business culture and entrepreneurship | ||||||||
| ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật2(1-2-0-4)Technology and technical design thinking | ||||||||
| ME3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)Industrial Design | ||||||||
| ME3124 | Thiết kế quảng bá sản phẩm2(1-2-0-4)Product Promotion Design |
Ngoại ngữ 18 HP · 0 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FL1120 | IELTS Listening 1 | ||||||||
| FL1121 | IELTS Speaking 1 | ||||||||
| FL1122 | IELTS Reading 1 | ||||||||
| FL1123 | IELTS Writing 1 | ||||||||
| FL1124 | IELTS Listening 2 | ||||||||
| FL1125 | IELTS Speaking 2 | ||||||||
| FL1126 | IELTS Reading 2 | ||||||||
| FL1127 | IELTS Writing 2 | ||||||||
| FL1141 | Practical Grammar for Writing | ||||||||
| FL1142 | Communication Skills 1 | ||||||||
| FL1143 | Working with texts 1 | ||||||||
| FL1144 | Listening | ||||||||
| FL1145 | Speaking | ||||||||
| FL1146 | Reading | ||||||||
| FL1147 | Writing | ||||||||
| FL1148 | Foundation Writing | ||||||||
| FL1149 | Communication Skills 2 | ||||||||
| FL1150 | Working with texts 2 |
Giáo dục thể chất 5 TC 1 HP · 0 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PE1014 | Lý luận thể dục thể thao |
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 HP · 0 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MIL1210 | Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng CSVNNational defense and security policy of the CPV | ||||||||
| MIL1220 | Công tác quốc phòng và an ninhNational defense and security work | ||||||||
| MIL1230 | Quân sự chungGeneral Military Education | ||||||||
| MIL1240 | Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuậtInfantry combat techniques and tactics |