Bỏ qua tới nội dung chính
EE-E18 Đại học Kỹ thuật Điện

Power Systems and Renewable Energy

Chương trình tiên tiến (giảng dạy bằng tiếng Anh) về hệ thống điện và năng lượng tái tạo, tích hợp cử nhân – thạc sĩ. Mục tiêu là đào tạo nhân lực chất lượng cao có khả năng thiết kế, mô phỏng và vận hành hệ thống điện hiện đại, năng lượng tái tạo và lưới điện thông minh. Chương trình hướng tới hội nhập quốc tế, mở ra cơ hội làm việc và nghiên cứu trong và ngoài nước.

Bắt đầu đào tạo2021
Thời gian4 năm/year
Tổng tín chỉ132 TC
Phiên bản2023
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 12
  1. PLO 01

    Áp dụng kiến thức cơ bản về toán học, vật lý, và khoa học kỹ thuật để phân tích và giải quyết các bài toán trong hệ thống điện và năng lượng tái tạo

    Apply fundamental knowledge of mathematics, physics, and engineering sciences to analyze and solve problems in power systems and renewable energy

  2. PLO 02

    Phân tích, đánh giá hiệu quả vận hành của hệ thống điện và đề xuất các giải pháp tối ưu hóa hiệu suất năng lượng

    Analyze and evaluate the operational efficiency of power systems and propose solutions to optimize energy performance

  3. PLO 03

    Thiết kế các hệ thống điện, bao gồm lưới điện thông minh, hệ thống năng lượng tái tạo và các giải pháp lưu trữ năng lượng

    Design power systems, including smart grids, renewable energy systems, and energy storage solutions

  4. PLO 04

    Mô phỏng và đánh giá hiệu suất của hệ thống điện và năng lượng tái tạo bằng các công cụ chuyên dụng và phần mềm mô phỏng kỹ thuật

    Simulate and evaluate the performance of power systems and renewable energy systems using specialized tools and engineering simulation software

  5. PLO 05

    Vận hành an toàn và thực hiện bảo trì cơ bản trong các hệ thống điện và các công trình năng lượng tái tạo, đồng thời nhận diện và đề xuất giải pháp đối với các sự cố kỹ thuật thường gặp

    Safely operate and perform basic maintenance in power systems and renewable energy facilities, and identify and propose solutions to common technical issues

  6. PLO 06

    Sử dụng thành thạo các công cụ kỹ thuật, phần mềm mô phỏng và ngôn ngữ lập trình liên quan đến lĩnh vực hệ thống điện và năng lượng tái tạo

    Proficiently use technical tools, simulation software, and programming languages related to power systems and renewable energy

  7. PLO 07

    Đánh giá tác động môi trường và đề xuất các giải pháp phát triển bền vững trong khai thác và sử dụng năng lượng tái tạo

    Assess environmental impacts and propose sustainable development solutions in the exploitation and use of renewable energy

  8. PLO 08

    Sử dụng hiệu quả tiếng Anh trong giao tiếp chuyên môn, nghiên cứu khoa học và làm việc trong môi trường quốc tế (tương đương IELTS 5.5 trở lên)

    Effectively use English in professional communication, scientific research, and international working environments (equivalent to IELTS 5.5 or above)

  9. PLO 09

    Phát triển kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng lãnh đạo và tư duy hệ thống để giải quyết các vấn đề phức tạp trong lĩnh vực hệ thống điện

    Develop teamwork skills, leadership abilities, and systems thinking to solve complex problems in the field of power systems

  10. PLO 10

    Trình bày, viết báo cáo kỹ thuật và báo cáo nghiên cứu một cách chuyên nghiệp, rõ ràng và logic

    Present and write technical and research reports in a professional, clear, and logical manner

  11. PLO 11

    Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, các quy định pháp luật trong lĩnh vực năng lượng, đảm bảo an toàn lao động và trách nhiệm với cộng đồng

    Comply with professional ethics and legal regulations in the energy sector, ensuring occupational safety and social responsibility

  12. PLO 12

    Thể hiện tư duy phản biện và sáng tạo trong việc nghiên cứu, ứng dụng công nghệ mới để giải quyết các thách thức năng lượng hiện đại

    Demonstrate critical and creative thinking in researching and applying new technologies to address modern energy challenges

Khối kiến thức & học phần

Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.

Bậc cử nhân · kỳ 1–8

Toán và Khoa học cơ bản 29 TC 8 HP · 29 TC
MãHọc phần12345678
MI1016 Giải tích I4(3-2-0-8)Calculus I
MI1036 Đại số4(3-2-0-8)Algebra
IT1016 Tin học đại cương3(2-1-2-6)Introduction to Computer Science
MI1026 Giải tích II4(3-2-0-8)Calculus II
MI2036 Xác suất thống kê và tín hiệu ngẫu nhiên3(3-1-0-6)Probability, Statistics and Random Signals
PH1016 Vật lý đại cương I4(2-2-1-8)Physics I
MI1046 Phương trình vi phân và chuỗi3(2-2-0-6)Differential Equations and Series
PH1026 Vật lý đại cương II4(3-2-1-8)Physics II
Cơ sở và cốt lõi ngành 48 TC 17 HP · 48 TC
MãHọc phần12345678
EE1024E Nhập môn kỹ thuật ngành điện2(1-1-1-4)Introduction to Electrical Engineering
EE3706 Mạch tuyến tính 13(3-1-0-6)Linear Circuits 1
EE3020E Mạch tuyến tính II3(3-1-0-6)Network Analysis II
EE2001E Tín hiệu và hệ thống3(3-0-1-6)Signals and Systems
EE2110E Thiết kế điện tử3(3-0-1-6)Electronic Design
EE3101E Các nguồn năng lượng tái tạo3(3-1-0-6)Renewable Energy Sources
EE3140E Máy điện3(3-0-1-6)Basic Electrical Machine
EE3490E Kỹ thuật lập trình3(2-2-0-6)Programming Techniques
EE3810E Đồ án I2(0-0-4-4)Project 1
EE4010E Phân tích Hệ thống điện3(3-1-1-6)Power system analysis
EE2130E Thiết kế hệ thống số3(3-0-1-6)Digital system Design
EE3110E Kỹ thuật đo lường3(3-0-1-6)Sensors and Instrumenttation
EE3288E Lý thuyết điều khiển tuyến tính3(3-1-0-6)Linear Control Theory
EE3600E Hệ thống truyền thông công nghiệp3(3-0-1-6)Industrial communication systems
EE3821E Đồ án II2(0-0-4-4)Project II
EE4020E Ngắn mạch trong hệ thống điện3(3-1-0-6)Power System Short Circuit Analysis
EE3410E Điện tử công suất3(3-0-1-6)Power Electronics

Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)

Tổng 28 tín chỉ · 10 học phần

MãHọc phần12345678
EE3426E Lưới điện phân phối2(2-1-0-4)Power Distribution System
EE4460E Vận hành hệ thống điện và thị trường điện3(3-1-0-6)
EE4032E Nhà máy điện và trạm biến áp3(3-1-0-6)Power plants and substations
EE4040E Bảo vệ và điều khiển hệ thống điện3(3-1-1-6)Power System Protection and Control
EE4052E Kỹ thuật điện cao áp3(3-1-0-6)High Voltage Engineering
EE4116E Tự động hóa hệ thống điện3(3-1-0-6)Power System Automation
EE4461E Tích hợp các nguồn năng lượng mới3(3-1-0-6)
EE4466E Lưới điện thông minh và microgrid3(3-1-0-6)Smart grids
EE4600E Hiệu quả năng lượng2(2-1-0-4)ENERGY EFFICIENCY
EE5155E Khoa học dữ liệu ứng dụng trong năng lượng3(3-1-0-6)Data science applications in energy
Thực tập & tốt nghiệp 16 TC 3 HP · 16 TC
MãHọc phần12345678
EE3910E Thực tập kỹ thuật2(0-0-4-4)Engineering Practicum
EE4900E Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12)Bachelor thesis
EE4920E Đồ án nghiên cứu Cử nhân (CTTT Hệ thống điện)8(0-0-16-32)Bachelor graduate thesis

Khối điều kiện & bổ trợ

Lý luận chính trị & Pháp luật 13 TC 6 HP · 13 TC
MãHọc phần12345678
SSH1111 Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6)Philosophy of Marxism and Leninism
SSH1121 Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)Political Economics of Marxism and Leninism
EM1170 Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)Introduction to the Legal Environment
SSH1131 Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)Scientific Socialism
SSH1141 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)History of Vietnamese Communist Party
SSH1151 Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)Ho Chi Minh Ideology
Kiến thức bổ trợ 6 TC 8 HP · 16 TC
MãHọc phần12345678
CH2021 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp (tự chọn)2(2-1-0-4)tự chọn) 2
ED3220 Kỹ năng mềm (tự chọn)2(1-2-0-4)tự chọn) 2
ED3280 Tâm lý học ứng dụng (tự chọn)2(1-2-0-4)tự chọn) 2
EM1010 Quản trị học đại cương (tự chọn)2(2-1-0-4)tự chọn) 2
EM1180 Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp (tự chọn)2(2-1-0-4)tự 2 chọn
ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật (tự chọn)2(1-2-0-4)Technology and technical design thinking
ME3123 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp (tự chọn)2(1-2-0-4)tự chọn) 2
ME3124 Thiết kế quảng bá sản phẩm (tự chọn)2(1-2-0-4)tự chọn) 2
Ngoại ngữ 12 HP · 0 TC
MãHọc phần12345678
FL1211 Listening 1
FL1212 Speaking 1
FL1213 Reading 1
FL1214 Writing 1
FL1221 Listening 2
FL1222 Speaking 2
FL1223 Reading 2
FL1224 Writing 2
FL1231 Listening 3
FL1232 Speaking 3
FL1233 Reading 3
FL1234 Writing 3
Giáo dục thể chất 5 TC 5 HP · 0 TC
MãHọc phần12345678
PE1014 Lý luận TDTT0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2
PExxxx Tự chọn học tích lũy 4 TC
PExxxx PExxxx
PExxxx PExxxx
PExxxx PExxxx
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 HP · 0 TC
MãHọc phần12345678
MIL1210 Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt NamNational defense and security policy of the CPV
MIL1220 Công tác quốc phòng và an ninhNational defense and security work
MIL1230 Quân sự chungGeneral Military Education
MIL1240 Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuậtInfantry combat techniques and tactics

Bậc Kỹ sư / Thạc sĩ · kỳ 9–11

Kiến thức chung 1 HP · 3 TC
MãHọc phần91011
SS6013 Triết học3(3-0-0-6)Philosophy
Luận văn tốt nghiệp 1 HP · 15 TC
MãHọc phần91011
LV6001 Luận văn tốt nghiệp15(0-0-0-30)Graduate thesis

Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)

Tổng 12 tín chỉ · 2 học phần

MãHọc phần91011
DX6000 Đồ án đề xuất (dành cho SV không học chương trình tích hợp)6(0-0-12-12)Proposed project (for non-integrated students)
EExxxx Bổ sung 6 TC từ khối tự chọn cử nhân6(6)Additional 6 credits from bachelor elective modules