Power Systems and Renewable Energy
Chương trình tiên tiến (giảng dạy bằng tiếng Anh) về hệ thống điện và năng lượng tái tạo, tích hợp cử nhân – thạc sĩ. Mục tiêu là đào tạo nhân lực chất lượng cao có khả năng thiết kế, mô phỏng và vận hành hệ thống điện hiện đại, năng lượng tái tạo và lưới điện thông minh. Chương trình hướng tới hội nhập quốc tế, mở ra cơ hội làm việc và nghiên cứu trong và ngoài nước.
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 12
- PLO 01
Áp dụng kiến thức cơ bản về toán học, vật lý, và khoa học kỹ thuật để phân tích và giải quyết các bài toán trong hệ thống điện và năng lượng tái tạo
Apply fundamental knowledge of mathematics, physics, and engineering sciences to analyze and solve problems in power systems and renewable energy
- PLO 02
Phân tích, đánh giá hiệu quả vận hành của hệ thống điện và đề xuất các giải pháp tối ưu hóa hiệu suất năng lượng
Analyze and evaluate the operational efficiency of power systems and propose solutions to optimize energy performance
- PLO 03
Thiết kế các hệ thống điện, bao gồm lưới điện thông minh, hệ thống năng lượng tái tạo và các giải pháp lưu trữ năng lượng
Design power systems, including smart grids, renewable energy systems, and energy storage solutions
- PLO 04
Mô phỏng và đánh giá hiệu suất của hệ thống điện và năng lượng tái tạo bằng các công cụ chuyên dụng và phần mềm mô phỏng kỹ thuật
Simulate and evaluate the performance of power systems and renewable energy systems using specialized tools and engineering simulation software
- PLO 05
Vận hành an toàn và thực hiện bảo trì cơ bản trong các hệ thống điện và các công trình năng lượng tái tạo, đồng thời nhận diện và đề xuất giải pháp đối với các sự cố kỹ thuật thường gặp
Safely operate and perform basic maintenance in power systems and renewable energy facilities, and identify and propose solutions to common technical issues
- PLO 06
Sử dụng thành thạo các công cụ kỹ thuật, phần mềm mô phỏng và ngôn ngữ lập trình liên quan đến lĩnh vực hệ thống điện và năng lượng tái tạo
Proficiently use technical tools, simulation software, and programming languages related to power systems and renewable energy
- PLO 07
Đánh giá tác động môi trường và đề xuất các giải pháp phát triển bền vững trong khai thác và sử dụng năng lượng tái tạo
Assess environmental impacts and propose sustainable development solutions in the exploitation and use of renewable energy
- PLO 08
Sử dụng hiệu quả tiếng Anh trong giao tiếp chuyên môn, nghiên cứu khoa học và làm việc trong môi trường quốc tế (tương đương IELTS 5.5 trở lên)
Effectively use English in professional communication, scientific research, and international working environments (equivalent to IELTS 5.5 or above)
- PLO 09
Phát triển kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng lãnh đạo và tư duy hệ thống để giải quyết các vấn đề phức tạp trong lĩnh vực hệ thống điện
Develop teamwork skills, leadership abilities, and systems thinking to solve complex problems in the field of power systems
- PLO 10
Trình bày, viết báo cáo kỹ thuật và báo cáo nghiên cứu một cách chuyên nghiệp, rõ ràng và logic
Present and write technical and research reports in a professional, clear, and logical manner
- PLO 11
Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, các quy định pháp luật trong lĩnh vực năng lượng, đảm bảo an toàn lao động và trách nhiệm với cộng đồng
Comply with professional ethics and legal regulations in the energy sector, ensuring occupational safety and social responsibility
- PLO 12
Thể hiện tư duy phản biện và sáng tạo trong việc nghiên cứu, ứng dụng công nghệ mới để giải quyết các thách thức năng lượng hiện đại
Demonstrate critical and creative thinking in researching and applying new technologies to address modern energy challenges
Khối kiến thức & học phần
Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.
Bậc cử nhân · kỳ 1–8
Toán và Khoa học cơ bản 29 TC 8 HP · 29 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MI1016 | Giải tích I4(3-2-0-8)Calculus I | ||||||||
| MI1036 | Đại số4(3-2-0-8)Algebra | ||||||||
| IT1016 | Tin học đại cương3(2-1-2-6)Introduction to Computer Science | ||||||||
| MI1026 | Giải tích II4(3-2-0-8)Calculus II | ||||||||
| MI2036 | Xác suất thống kê và tín hiệu ngẫu nhiên3(3-1-0-6)Probability, Statistics and Random Signals | ||||||||
| PH1016 | Vật lý đại cương I4(2-2-1-8)Physics I | ||||||||
| MI1046 | Phương trình vi phân và chuỗi3(2-2-0-6)Differential Equations and Series | ||||||||
| PH1026 | Vật lý đại cương II4(3-2-1-8)Physics II |
Cơ sở và cốt lõi ngành 48 TC 17 HP · 48 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EE1024E | Nhập môn kỹ thuật ngành điện2(1-1-1-4)Introduction to Electrical Engineering | ||||||||
| EE3706 | Mạch tuyến tính 13(3-1-0-6)Linear Circuits 1 | ||||||||
| EE3020E | Mạch tuyến tính II3(3-1-0-6)Network Analysis II | ||||||||
| EE2001E | Tín hiệu và hệ thống3(3-0-1-6)Signals and Systems | ||||||||
| EE2110E | Thiết kế điện tử3(3-0-1-6)Electronic Design | ||||||||
| EE3101E | Các nguồn năng lượng tái tạo3(3-1-0-6)Renewable Energy Sources | ||||||||
| EE3140E | Máy điện3(3-0-1-6)Basic Electrical Machine | ||||||||
| EE3490E | Kỹ thuật lập trình3(2-2-0-6)Programming Techniques | ||||||||
| EE3810E | Đồ án I2(0-0-4-4)Project 1 | ||||||||
| EE4010E | Phân tích Hệ thống điện3(3-1-1-6)Power system analysis | ||||||||
| EE2130E | Thiết kế hệ thống số3(3-0-1-6)Digital system Design | ||||||||
| EE3110E | Kỹ thuật đo lường3(3-0-1-6)Sensors and Instrumenttation | ||||||||
| EE3288E | Lý thuyết điều khiển tuyến tính3(3-1-0-6)Linear Control Theory | ||||||||
| EE3600E | Hệ thống truyền thông công nghiệp3(3-0-1-6)Industrial communication systems | ||||||||
| EE3821E | Đồ án II2(0-0-4-4)Project II | ||||||||
| EE4020E | Ngắn mạch trong hệ thống điện3(3-1-0-6)Power System Short Circuit Analysis | ||||||||
| EE3410E | Điện tử công suất3(3-0-1-6)Power Electronics |
Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)
Tổng 28 tín chỉ · 10 học phần
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EE3426E | Lưới điện phân phối2(2-1-0-4)Power Distribution System | ||||||||
| EE4460E | Vận hành hệ thống điện và thị trường điện3(3-1-0-6) | ||||||||
| EE4032E | Nhà máy điện và trạm biến áp3(3-1-0-6)Power plants and substations | ||||||||
| EE4040E | Bảo vệ và điều khiển hệ thống điện3(3-1-1-6)Power System Protection and Control | ||||||||
| EE4052E | Kỹ thuật điện cao áp3(3-1-0-6)High Voltage Engineering | ||||||||
| EE4116E | Tự động hóa hệ thống điện3(3-1-0-6)Power System Automation | ||||||||
| EE4461E | Tích hợp các nguồn năng lượng mới3(3-1-0-6) | ||||||||
| EE4466E | Lưới điện thông minh và microgrid3(3-1-0-6)Smart grids | ||||||||
| EE4600E | Hiệu quả năng lượng2(2-1-0-4)ENERGY EFFICIENCY | ||||||||
| EE5155E | Khoa học dữ liệu ứng dụng trong năng lượng3(3-1-0-6)Data science applications in energy |
Thực tập & tốt nghiệp 16 TC 3 HP · 16 TC
Khối điều kiện & bổ trợ
Lý luận chính trị & Pháp luật 13 TC 6 HP · 13 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SSH1111 | Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6)Philosophy of Marxism and Leninism | ||||||||
| SSH1121 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)Political Economics of Marxism and Leninism | ||||||||
| EM1170 | Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)Introduction to the Legal Environment | ||||||||
| SSH1131 | Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)Scientific Socialism | ||||||||
| SSH1141 | Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)History of Vietnamese Communist Party | ||||||||
| SSH1151 | Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)Ho Chi Minh Ideology |
Kiến thức bổ trợ 6 TC 8 HP · 16 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CH2021 | Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp (tự chọn)2(2-1-0-4)tự chọn) 2 | ||||||||
| ED3220 | Kỹ năng mềm (tự chọn)2(1-2-0-4)tự chọn) 2 | ||||||||
| ED3280 | Tâm lý học ứng dụng (tự chọn)2(1-2-0-4)tự chọn) 2 | ||||||||
| EM1010 | Quản trị học đại cương (tự chọn)2(2-1-0-4)tự chọn) 2 | ||||||||
| EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp (tự chọn)2(2-1-0-4)tự 2 chọn | ||||||||
| ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật (tự chọn)2(1-2-0-4)Technology and technical design thinking | ||||||||
| ME3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp (tự chọn)2(1-2-0-4)tự chọn) 2 | ||||||||
| ME3124 | Thiết kế quảng bá sản phẩm (tự chọn)2(1-2-0-4)tự chọn) 2 |
Ngoại ngữ 12 HP · 0 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FL1211 | Listening 1 | ||||||||
| FL1212 | Speaking 1 | ||||||||
| FL1213 | Reading 1 | ||||||||
| FL1214 | Writing 1 | ||||||||
| FL1221 | Listening 2 | ||||||||
| FL1222 | Speaking 2 | ||||||||
| FL1223 | Reading 2 | ||||||||
| FL1224 | Writing 2 | ||||||||
| FL1231 | Listening 3 | ||||||||
| FL1232 | Speaking 3 | ||||||||
| FL1233 | Reading 3 | ||||||||
| FL1234 | Writing 3 |
Giáo dục thể chất 5 TC 5 HP · 0 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PE1014 | Lý luận TDTT0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2) PExxxx 0(0-2-0-2 | ||||||||
| PExxxx | Tự chọn học tích lũy 4 TC | ||||||||
| PExxxx | PExxxx | ||||||||
| PExxxx | PExxxx | ||||||||
| PExxxx | PExxxx |
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 HP · 0 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MIL1210 | Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt NamNational defense and security policy of the CPV | ||||||||
| MIL1220 | Công tác quốc phòng và an ninhNational defense and security work | ||||||||
| MIL1230 | Quân sự chungGeneral Military Education | ||||||||
| MIL1240 | Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuậtInfantry combat techniques and tactics |
Bậc Kỹ sư / Thạc sĩ · kỳ 9–11
Kiến thức chung 1 HP · 3 TC
| Mã | Học phần | 9 | 10 | 11 |
|---|---|---|---|---|
| SS6013 | Triết học3(3-0-0-6)Philosophy |
Luận văn tốt nghiệp 1 HP · 15 TC
| Mã | Học phần | 9 | 10 | 11 |
|---|---|---|---|---|
| LV6001 | Luận văn tốt nghiệp15(0-0-0-30)Graduate thesis |
Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)
Tổng 12 tín chỉ · 2 học phần
| Mã | Học phần | 9 | 10 | 11 |
|---|---|---|---|---|
| DX6000 | Đồ án đề xuất (dành cho SV không học chương trình tích hợp)6(0-0-12-12)Proposed project (for non-integrated students) | |||
| EExxxx | Bổ sung 6 TC từ khối tự chọn cử nhân6(6)Additional 6 credits from bachelor elective modules |
Tổng 15 tín chỉ · 5 học phần
| Mã | Học phần | 9 | 10 | 11 |
|---|---|---|---|---|
| EE6056E | Tối ưu hóa chế độ hệ thống điện3(3-1-0-6)Power system optimization | |||
| EE6141E | Thị trường điện3(3-1-0-6)Electricity market | |||
| EE6301E | Hệ thống truyền tải điện xoay chiều linh hoạt (FACTS)3(2.5-1-0-6)Flexible AC Transmission systems | |||
| EE6010E | Seminar 13(0-0-6-6)Seminar I | |||
| EE6020E | Seminar 23(0-0-6-6)Seminar II |
Tổng 16 tín chỉ · 8 học phần
| Mã | Học phần | 9 | 10 | 11 |
|---|---|---|---|---|
| EE6181E | Chất lượng điện năng trong hệ thống điện2(2-0-0-4)Power quality | |||
| EE6036E | Ổn định của HTĐ2(2-1-0-4)Power systems stability | |||
| EE6133E | Bảo vệ hệ thống điện nâng cao2(2-1-0-4)Advanced power system protection | |||
| EE6313E | Phân tích độ tin cậy hệ thống điện2(2-1-0-4)Power system reliability analysis | |||
| EE6037E | Nhà máy thủy điện2(2-0-0-4)Hydro power plants | |||
| EE6460E | Tích hợp các nguồn năng lượng mới2(2-1-0-4)Integration of Renewable Energy Sources | |||
| EE6232E | SCADA trong hệ thống điện2(2-0-0-4)SCADA in power systems | |||
| EE6466E | Lưới điện thông minh2(2-1-0-4)Smart grids |